Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#211
ngoao
ngoao
Tiếng mèo kêu.
#210
phinh
phinh
#209
chảnh
chảnh
(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
#208
kiễng
kiễng
động từĐứng nhón gót, kiễng chân để với tới hoặc nhìn cho rõ hơn.
#207
giỏng
giỏng
#206
kiểng
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#205
khung
khung
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
#204
tróng
tróng
Cái cùm chân.
#203
quềnh
quềnh
#202
khẳng
khẳng
Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, dứt khoát trong lời nói (thường gặp trong “khẳng định”).
#201
khoăm
khoăm
Hơi cong.
#200
gượng
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#199
hoạch
hoạch
danh từ“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#198
tráng
tráng
động từLàm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
#197
riềng
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#196
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#195
triệt
triệt
trạng từHết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).
#194
nghèo
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái vớ…
#193
huỵch
huỵch
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
#192
ngước
ngước
Đưa mắt nhìn lên trên.
#191
phảng
phảng
trạng từKhông nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
#190
nhăng
nhăng
Từ dùng trong các cụm như “nhăng nhít/nhăng cuội”, nghĩa là nói hay làm bậy bạ, không nghiêm túc.
#189
thoắt
thoắt
trạng từChỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).
#188
chuốc
chuốc
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
#187
trinh
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#186
ngoay
ngoay
#185
soạng
soạng
động từDò dẫm, sờ soạng bằng tay để tìm hoặc nhận biết trong bóng tối hay khi không nhìn rõ.
#184
thong
thong
thong /ˈθɔŋ/
#183
thạch
thạch
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
#182
huyết
huyết
Máu (người).