1,722 daily words and counting
#1692 · Feb 05, 2026
Căng to ra.
#1691 · Feb 04, 2026
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên…
#1690 · Feb 03, 2026
Incense stick burned for worship or fragrance.
#1689 · Feb 02, 2026
#1688 · Feb 01, 2026
Văn bản do vua công bố.
#1687 · Jan 31, 2026
#1686 · Jan 30, 2026
A small dug ditch or channel used to carry or drain water, often by fields or ro…
#1685 · Jan 29, 2026
Đờ mặt.
#1684 · Jan 28, 2026
#1683 · Jan 27, 2026
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột n…
#1682 · Jan 26, 2026
Thẳng đờ.
#1681 · Jan 25, 2026
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng kh…
#1680 · Jan 24, 2026
Cái cùm chân.
#1679 · Jan 23, 2026
#1678 · Jan 22, 2026
Used to express certainty or firmness, as in “khẳng định” (to affirm).
#1677 · Jan 21, 2026
Hơi cong.
#1676 · Jan 20, 2026
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#1675 · Jan 19, 2026
Commonly in “kế hoạch” (plan), meaning an arrangement or intention of what to do…
#1674 · Jan 18, 2026
To quickly rinse or wet a surface with water (e.g., rinse dishes or rinse the mo…
#1673 · Jan 17, 2026
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc…
#1672 · Jan 16, 2026
Đặt một đầu cao lên.
#1671 · Jan 15, 2026
Completely; to eliminate thoroughly so nothing remains (as in “triệt để”).
#1670 · Jan 14, 2026
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời số…
#1669 · Jan 13, 2026
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
#1668 · Jan 12, 2026
Đưa mắt nhìn lên trên.
#1667 · Jan 11, 2026
kind of sickle for cutting wild grass
#1666 · Jan 10, 2026
Used in phrases like “nhăng nhít/nhăng cuội” meaning to talk or act nonsense, no…
#1665 · Jan 09, 2026
Indicates something happens very quickly and suddenly, in an instant (often in “…
#1664 · Jan 08, 2026
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị…
#1663 · Jan 07, 2026
Lòng trung thành đối với chồng.