1,722 daily words and counting
#1662 · Jan 06, 2026
#1661 · Jan 05, 2026
To grope or feel around with the hands to find or recognize something when you c…
#1660 · Jan 04, 2026
thong /ˈθɔŋ/
#1659 · Jan 03, 2026
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
#1658 · Jan 02, 2026
Máu (người).
#1657 · Jan 01, 2026
#1656 · Dec 31, 2025
Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
#1655 · Dec 30, 2025
Văn bản do vua công bố.
#1654 · Dec 29, 2025
Trắng như sương mù.
#1653 · Dec 28, 2025
#1652 · Dec 27, 2025
để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
#1651 · Dec 26, 2025
To pick or gouge into a spot or small hole with a finger or a pointed object.
#1650 · Dec 25, 2025
Thứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).
#1649 · Dec 24, 2025
Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
#1648 · Dec 23, 2025
To get caught or entangled, making movement or action difficult.
#1647 · Dec 22, 2025
A small flat-bottomed boat, often rowed or motorized for rivers and canals.
#1646 · Dec 21, 2025
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khi…
#1645 · Dec 20, 2025
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lan…
#1644 · Dec 19, 2025
Đphg Chăm.
#1643 · Dec 18, 2025
(Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
#1642 · Dec 17, 2025
Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở …
#1641 · Dec 16, 2025
Dòng sông lớn rộng.
#1640 · Dec 15, 2025
In “thảnh thơi”: free from work or worry; relaxed and at ease.
#1639 · Dec 14, 2025
#1638 · Dec 13, 2025
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#1637 · Dec 12, 2025
Nở to ra.
#1636 · Dec 11, 2025
A conjunction meaning “but,” used to show contrast with what was said before.
#1635 · Dec 10, 2025
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#1634 · Dec 09, 2025
#1633 · Dec 08, 2025
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).