1,722 daily words and counting
#1632 · Dec 07, 2025
#1631 · Dec 06, 2025
#1630 · Dec 05, 2025
A saint; a holy person revered in religion.
#1629 · Dec 04, 2025
Unequal or off; having a difference or discrepancy (often in amount, value, or h…
#1628 · Dec 03, 2025
To whittle or sharpen and smooth to a point (e.g., sharpen a pencil).
#1627 · Dec 02, 2025
Giăng dây.
#1626 · Dec 01, 2025
Nghiện.
#1625 · Nov 30, 2025
To open wide (mouth/eyes) suddenly, often from surprise or fear.
#1624 · Nov 29, 2025
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
#1623 · Nov 28, 2025
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơ…
#1622 · Nov 27, 2025
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#1621 · Nov 26, 2025
#1620 · Nov 25, 2025
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#1619 · Nov 24, 2025
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#1618 · Nov 23, 2025
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột n…
#1617 · Nov 22, 2025
A feeling of dislike or aversion toward someone or something.
#1616 · Nov 21, 2025
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#1615 · Nov 20, 2025
An onomatopoeia for a loud, sudden bang (e.g., a gunshot or firecracker).
#1614 · Nov 19, 2025
Nói mắt nhiêu dử.
#1613 · Nov 18, 2025
Second-person pronoun meaning “you,” often with a contemptuous or overly familia…
#1612 · Nov 17, 2025
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#1611 · Nov 16, 2025
Crowded and packed tightly; very dense with people or things.
#1610 · Nov 15, 2025
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#1609 · Nov 14, 2025
#1608 · Nov 13, 2025
A term for a male person (often a boy), usually informal and often contemptuous.
#1607 · Nov 12, 2025
#1606 · Nov 11, 2025
Cành tre.
#1605 · Nov 10, 2025
#1604 · Nov 09, 2025
nine
#1603 · Nov 08, 2025