Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,903
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#13
nhắng
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#12
khuấy
Khuấy bùn.
#11
thiêu
Đốt cháy.
#10
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được gi…
#9
quẩng
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#8
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#7
tuyến
danh từ
Đường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#6
phiền
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#5
trượt
Hỏng thi.
#4
cuộng
danh từ
Phần cuống, cán nhỏ nối lá/hoa/quả với cành hoặc thân cây.
#3
choèn
#2
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hìn…
← Mới hơn
ui.page 64 / 64
ui.play_todays_wordle