Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#61
nhiễm
nhiễm
động từBị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#60
thuận
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#59
chiền
chiền
danh từChùa, nơi thờ tự Phật (thường dùng trong cụm “chùa chiền”).
#58
tròng
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#57
cheng
cheng
Tiếng kim loại.
#56
trịnh
trịnh
Trịnh là họ phổ biến của người Việt (một họ tên).
#55
chích
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#54
tuồng
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
#53
khểnh
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#52
quoắt
quoắt
tính từCong quặp, vặn lệch hoặc co rút lại (thường nói về vật hay dáng người).
#51
chùng
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#50
thoăn
thoăn
#49
quảng
quảng
động từQuảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#48
loáng
loáng
Một thời gian rất ngắn.
#47
boong
boong
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#46
thiếc
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#45
khiếu
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#44
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#43
chổng
chổng
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#42
liêng
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#41
xuynh
xuynh
#40
ngoại
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
#39
phỉnh
phỉnh
động từDùng lời ngon ngọt hoặc mưu mẹo để lừa gạt, dụ dỗ người khác tin hay làm theo.
#38
nhuận
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
#37
chiêm
chiêm
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu…
#36
hiêng
hiêng
tính từNghiêng, lệch về một phía; không thẳng đứng hay cân bằng.
#35
thịnh
thịnh
tính từChỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
#34
loong
loong
(Lóng, địa phương) Xem long
#33
nghẹt
nghẹt
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#32
thuôn
thuôn
Nấu thành canh với hành răm.