Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,952
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1172
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
#1171
thiệp
Thiếp.
#1170
truột
động từ
Bị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#1169
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#1168
loang
Lan rộng ra dần dần.
#1167
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#1166
xuyết
động từ
“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#1165
choạc
Giạng ra.
#1164
nghẽo
Ngựa tồi.
#1163
choăn
#1162
ngàng
tính từ
Trạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#1161
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#1160
khoắn
#1159
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#1158
nghèn
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#1157
giàng
Chờ.
#1156
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1155
nhẵng
#1154
chiến
. Chiến tranh (nói tắt).
#1153
ngong
động từ
Ngóng: nhìn chăm chú ra xa hoặc chờ đợi ai/cái gì với vẻ mong ngóng.
#1152
xoang
Khúc nhạc, bản đàn.
#1151
trùng
"Côn trùng" nói tắt.
#1150
ngoặc
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
#1149
nghĩa
danh từ
Ý nghĩa, nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn diễn đạt.
#1148
ngang
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các than…
#1147
loạng
tính từ
Chỉ trạng thái đi đứng hoặc cử động không vững, lảo đảo, chao đảo.
#1146
thõng
Thứ vò nhỏ và dài.
#1145
giạng
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
#1144
tương
danh từ
Loại gia vị dạng sệt làm từ đậu nành lên men, thường dùng để chấm hoặc nấu (như tương bần).
#1143
nguồn
danh từ
Nơi hoặc chỗ bắt đầu, phát sinh ra một thứ gì (như nước, thông tin, tiền).
← Mới hơn
Trang 27 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay