Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#997
khoát
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#996
toanh
toanh
#995
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#994
trúng
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#993
loanh
loanh
#992
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#991
thính
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#990
quyến
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#989
nhảnh
nhảnh
(Đph) .
#988
giếng
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#987
ngóng
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
#986
khiến
khiến
động từLàm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#985
nghiu
nghiu
#984
triết
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#983
khiền
khiền
X. Đánh, ngh.
#982
huỳnh
huỳnh
Đom đóm.
#981
thoai
thoai
#980
quyền
quyền
danh từQuyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.
#979
duềnh
duềnh
danh từChỗ nước sông sâu và xoáy, thường tạo thành vũng hoặc đoạn nước chảy cuộn.
#978
chiêu
chiêu
danh từCách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
#977
ngoái
ngoái
động từQuay đầu hoặc liếc nhìn về phía sau (thường là nhìn lại).
#976
ngoạm
ngoạm
Cắn một miếng to.
#975
phùng
phùng
Như phồng
#974
tưởng
tưởng
(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
#973
nhinh
nhinh
#972
luông
luông
#971
triến
triến
Liến thoáng.
#970
phộng
phộng
danh từHạt lạc (đậu phộng), thường dùng làm thực phẩm hoặc gia vị.
#969
đường
đường
danh từChất ngọt dùng để nêm, làm bánh hoặc pha đồ uống.
#968
trâng
trâng