Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#967
ngoèo
ngoèo
tính từCong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#966
giêng
giêng
danh từTháng Giêng là tháng đầu tiên của năm âm lịch (thường gọi là tháng 1 âm).
#965
tháng
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
#964
khắng
khắng
tính từVị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#963
ngòng
ngòng
#962
nghẽn
nghẽn
động từBị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.
#961
trạch
trạch
danh từCá trạch, loài cá nhỏ sống ở ruộng, ao, bùn lầy, thân dài trơn.
#960
nhiều
nhiều
một số to lớn
#959
thiền
thiền
Như Phật
#958
nguẩy
nguẩy
động từVung hoặc hất nhẹ một phần cơ thể (thường là đầu, tay) sang bên như để gạt đi hay tỏ ý không quan tâ…
#957
suyễn
suyễn
tính từKhó thở, thở khò khè do hen hoặc viêm đường hô hấp.
#956
chuộc
chuộc
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
#955
nghỉu
nghỉu
tính từChết hoặc hỏng hẳn, thường nói đùa/than vãn (ví dụ: “nghỉu rồi”).
#954
truất
truất
Cất chức (cũ).
#953
ngách
ngách
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
#952
quăng
quăng
Ném mạnh và xa.
#951
khoan
khoan
Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.
#950
tuyết
tuyết
danh từTuyết là những tinh thể băng trắng rơi từ trời xuống khi thời tiết rất lạnh.
#949
ngoao
ngoao
Tiếng mèo kêu.
#948
phinh
phinh
#947
chảnh
chảnh
(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
#946
kiễng
kiễng
động từĐứng nhón gót, kiễng chân để với tới hoặc nhìn cho rõ hơn.
#945
giỏng
giỏng
#944
kiểng
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#943
khung
khung
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
#942
tróng
tróng
Cái cùm chân.
#941
quềnh
quềnh
#940
khẳng
khẳng
Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, dứt khoát trong lời nói (thường gặp trong “khẳng định”).
#939
khoăm
khoăm
Hơi cong.
#938
gượng
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.