Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1091
nghỉm
(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
#1090
doãng
#1089
trình
danh từ
Trình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1088
nhách
tính từ
Nhách: nhỏ, gầy gò, yếu ớt (thường nói về người hoặc con vật).
#1087
ngoãn
#1086
quạch
Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
#1085
liểng
danh từ
Cây cảnh trồng trong chậu để trang trí (thường gọi là cây kiểng/liểng).
#1084
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
#1083
trụng
Nhúng vào nước sôi.
#1082
chiểu
danh từ
“Chiểu” thường dùng trong “buổi chiểu”: thời điểm chiều muộn, gần tối.
#1081
phềnh
Căng to ra.
#1080
ngãng
#1079
phách
danh từ
Phách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
#1078
thống
động từ
Thống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
#1077
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
#1076
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
#1075
huống
Dùng trong cấu trúc “huống chi/huống hồ” để nhấn mạnh: đã vậy thì càng (lại càng) hơn.
#1074
chăng
Từ nghi vấn dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để bày tỏ sự ngờ vực (thường đi với “có… chăng”, “hay… chă…
#1073
ngoéo
Móc, quèo.
#1072
giảng
động từ
Giảng: trình bày, giải thích bài học hoặc kiến thức cho người khác (thường là dạy).
#1071
chếnh
tính từ
Trạng thái lâng lâng, choáng váng, hơi say (thường do rượu) hoặc mệt.
#1070
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#1069
miếng
danh từ
Phần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
#1068
khuỷu
danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#1067
mương
danh từ
Rãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#1066
phiện
“Phiện” hầu như không dùng độc lập; thường gặp trong “phiện” (thuốc phiện) nghĩa là nhựa cây anh túc…
#1065
truân
Adjective: Difficult or challenging.
#1064
quang
danh từ
“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.
#1063
chạnh
tính từ
Cảm giác thoáng buồn, tủi hoặc chạnh lòng khi nghĩ đến điều gì đó.
#1062
lường
đong bằng cái lường.
← Mới hơn
ui.page 28 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle