Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#518
ngạnh
ngạnh
Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
#517
xoong
xoong
Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.
#516
nhược
nhược
Mệt nhọc.
#515
phẳng
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
#514
chánh
chánh
tính từĐúng, không sai; hợp lẽ phải (thường dùng trong “chánh/chính”).
#513
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#512
chông
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#511
nhích
nhích
động từDi chuyển hoặc nhúc nhích một chút, thường là rất nhẹ hoặc rất ít.
#510
ngửng
ngửng
Ngửa mặt lên phía trên.
#509
hương
hương
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
#508
nhâng
nhâng
#507
thách
thách
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
#506
quầng
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#505
trửng
trửng
#504
coong
coong
#503
chững
chững
động từto briefly halt; to miss a beat (to momentarily falter)
#502
trồng
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
#501
khĩnh
khĩnh
#500
trịch
trịch
#499
thiển
thiển
tính từNông, không sâu; thường chỉ sự hiểu biết hay suy nghĩ hời hợt, thiếu sâu sắc.
#498
tuyển
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
#497
toáng
toáng
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
#496
khạng
khạng
#495
thịch
thịch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động mạnh, đột ngột (như tim đập hoặc vật rơi).
#494
phiến
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
#493
phướn
phướn
danh từLá cờ dài, hẹp (thường hình chữ nhật) treo dọc để trang trí hoặc làm hiệu.
#492
choẹt
choẹt
Âm thanh ngắn, sắc khi vật nhọn rạch hoặc cắt mạnh qua vật gì.
#491
không
không
(Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời đi…
#490
nhóng
nhóng
Đưa cao lên.
#489
quãng
quãng
Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.