Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#548
gianh
gianh
Nhà gianh vách đất.
#547
kiềng
kiềng
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
#546
khươi
khươi
#545
thảng
thảng
#544
ngành
ngành
Bộ phận lớn trong một dòng họ.
#543
chiếp
chiếp
chirp; peep
#542
khướu
khướu
Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
#541
xiểng
xiểng
#540
buông
buông
Từ trên bỏ xuống.
#539
chược
chược
#538
chòng
chòng
to tease; to bother (especially playfully)
#537
trung
trung
(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng khô…
#536
chước
chước
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
#535
trong
trong
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
#534
ngoẻn
ngoẻn
#533
sướng
sướng
Ruộng gieo mạ.
#532
ruỗng
ruỗng
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
#531
khệnh
khệnh
#530
muống
muống
Phễu.
#529
thoát
thoát
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
#528
khàng
khàng
#527
giảnh
giảnh
Vểnh tai lên.
#526
phọng
phọng
#525
khủng
khủng
Sợ hãi.
#524
soong
soong
Cách viết khác của xoong.
#523
nhúng
nhúng
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
#522
khoác
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#521
chửng
chửng
#520
tuếch
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#519
phang
phang
động từĐánh mạnh, vụt hoặc nện một cái (thường bằng tay hay vật).