Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#721
khênh
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
#720
khảnh
tính từ
Tỏ vẻ kiêu kỳ, làm cao, lạnh lùng và khó gần.
#719
quặng
danh từ
Khoáng vật hoặc đá chứa kim loại hay khoáng chất có thể khai thác để lấy chúng.
#718
thặng
danh từ
Phần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#717
chiện
#716
thung
"Thung lũng" nói tắt.
#715
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#714
trăng
danh từ
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#713
xương
danh từ
Phần cứng trong cơ thể người hoặc động vật, tạo khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan.
#712
nhỏng
to point upward
#711
khòng
#710
phéng
#709
thướt
tính từ
Trơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.
#708
muông
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
#707
boóng
(khẩu ngữ) Ké, nhờ vào phần người khác.
#706
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#705
xuống
chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
#704
ngáng
Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
#703
vưởng
Sống nay đây mai đó.
#702
hoẵng
Loài hươu nhỏ.
#701
khách
danh từ
Người đến thăm hoặc đến mua hàng/dùng dịch vụ ở một nơi.
#700
nguỷu
#699
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#698
chứng
danh từ
Bằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.
#697
nhong
danh từ
Ấu trùng (con non) của một số loài côn trùng, thường dùng làm thức ăn.
#696
cuống
danh từ
Phần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#695
ngọng
tính từ
Nói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
#694
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#693
thỉnh
Đánh chuông.
#692
luyến
động từ
Luyến: quyến luyến, lưu luyến; có tình cảm gắn bó nên không nỡ rời xa.
← Mới hơn
Trang 42 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay