Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#673
xuyên
xuyên
Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
#672
cường
cường
tính từMạnh, khỏe, có sức lực hoặc mức độ lớn (thường dùng trong từ ghép như cường tráng, cường độ).
#671
tuệch
tuệch
tính từChỉ trạng thái lỏng lẻo, không chặt chẽ, thiếu nghiêm túc hoặc thiếu kỷ luật.
#670
tượng
tượng
danh từHình người hoặc con vật được tạc, đúc bằng đá, gỗ, kim loại… để trưng bày hay thờ.
#669
phóng
phóng
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
#668
truật
truật
Tên một vị thuốc Bắc.
#667
nhang
nhang
danh từHương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#666
huyệt
huyệt
danh từĐiểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).
#665
nhiếp
nhiếp
động từChụp (ảnh), ghi hình bằng máy ảnh hoặc máy quay.
#664
ngảnh
ngảnh
Như ngoảnh
#663
khuất
khuất
Bị che lấp đi.
#662
luýnh
luýnh
#661
chượp
chượp
danh từHỗn hợp cá (hoặc tôm) trộn muối để ủ lên men làm nước mắm.
#660
thủng
thủng
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
#659
trưng
trưng
"Trưng thầu" nói tắt.
#658
hường
hường
Nghĩa như hồng.
#657
thiên
thiên
Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
#656
đoành
đoành
#655
huênh
huênh
#654
phưỡn
phưỡn
Phồng to ra.
#653
nhoen
nhoen
#652
luỗng
luỗng
Rỗng và nát.
#651
thoại
thoại
lời nói
#650
khích
khích
động từKhích (trong “khích lệ/khích động”): thúc đẩy, kích thích ai đó làm gì, thường bằng lời nói hay hành…
#649
ngoảy
ngoảy
Quay đi vì giận dỗi.
#648
chình
chình
(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
#647
khướt
khướt
Mệt lắm (thtục).
#646
xuệch
xuệch
tính từChỉ trạng thái xộc xệch, không gọn gàng, lôi thôi (quần áo, dáng vẻ).
#645
ngoáy
ngoáy
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#644
nhãng
nhãng
Quên đi vì không chú ý.