Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#661
chượp
danh từ
Hỗn hợp cá (hoặc tôm) trộn muối để ủ lên men làm nước mắm.
#660
thủng
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
#659
trưng
"Trưng thầu" nói tắt.
#658
hường
Nghĩa như hồng.
#657
thiên
Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
#656
đoành
#655
huênh
#654
phưỡn
Phồng to ra.
#653
nhoen
#652
luỗng
Rỗng và nát.
#651
thoại
lời nói
#650
khích
động từ
Khích (trong “khích lệ/khích động”): thúc đẩy, kích thích ai đó làm gì, thường bằng lời nói hay hành…
#649
ngoảy
Quay đi vì giận dỗi.
#648
chình
(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
#647
khướt
Mệt lắm (thtục).
#646
xuệch
tính từ
Chỉ trạng thái xộc xệch, không gọn gàng, lôi thôi (quần áo, dáng vẻ).
#645
ngoáy
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#644
nhãng
Quên đi vì không chú ý.
#643
luống
danh từ
Dải đất dài, hẹp được vun lên để trồng cây (như luống rau).
#642
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#641
khuẩn
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#640
thuốc
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#639
ngoáo
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
#638
khuỵu
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#637
quạng
#636
nhành
Như ngành
#635
phĩnh
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#634
gường
#633
luyện
động từ
Rèn luyện, tập luyện để nâng cao kỹ năng hoặc sức khỏe.
#632
điếng
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh …
← Mới hơn
Trang 44 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay