Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#488
tiêng
tiêng
#487
đoãng
đoãng
#486
chuội
chuội
Trụng hoặc luộc sơ qua.
#485
đoảng
đoảng
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
#484
ngoắc
ngoắc
Móc vào.
#483
tràng
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
#482
nhỉnh
nhỉnh
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
#481
thiện
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
#480
chuồn
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#479
phượu
phượu
Bịa đặt, lếu láo.
#478
nhiệt
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tí…
#477
những
những
Đến mức độ là.
#476
ghểnh
ghểnh
động từNgẩng hoặc nghiêng đầu lên (thường hơi chếch) để nhìn/nhòm.
#475
chễnh
chễnh
#474
khoằm
khoằm
Như khoăm.
#473
ruồng
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#472
thoạt
thoạt
Vừa mới.
#471
duyệt
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#470
phanh
phanh
Mở rộng ra.
#469
thiều
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
#468
thước
thước
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#467
xuềnh
xuềnh
#466
chểnh
chểnh
tính từLơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#465
quỷnh
quỷnh
ngốc, ngốc nghếch.
#464
telex
telex
danh từKiểu gõ tiếng Việt bằng mã Telex, dùng các chữ cái để tạo dấu và ký tự đặc biệt.
#463
khoèo
khoèo
Cong cong.
#462
ruộng
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#461
nhuốc
nhuốc
Xấu xa.
#460
phích
phích
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâ…
#459
khươn
khươn