Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,903
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#613
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#612
thạnh
#611
chúng
Như chúng bạn.
#610
nhoét
Nát lắm.
#609
nhoài
Mệt lả.
#608
phếch
Quét.
#607
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#606
liếng
tính từ
Tính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#605
thoái
Lui, rút lui.
#604
chang
#603
ghiếc
#602
tuyên
động từ
“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#601
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#600
viếng
động từ
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#599
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#598
trổng
#597
phiêu
tính từ
Trạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#596
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#595
trước
ở bên trước
#594
biêng
#593
toang
Rộng ra.
#592
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#591
khiêu
động từ
“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#590
quệch
tính từ
Thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#589
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
#588
nghều
#587
thênh
tính từ
vast; spacious
#586
xoành
#585
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#584
nhiễn
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
← Mới hơn
ui.page 44 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle