Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#787
quảng
quảng
động từQuảng: làm cho thông tin về sản phẩm/sự việc được nhiều người biết đến (quảng cáo).
#786
loáng
loáng
Một thời gian rất ngắn.
#785
boong
boong
(Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ.
#784
thiếc
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#783
khiếu
khiếu
Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
#782
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#781
chổng
chổng
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
#780
liêng
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
#779
xuynh
xuynh
#778
ngoại
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
#777
phỉnh
phỉnh
động từDùng lời ngon ngọt hoặc mưu mẹo để lừa gạt, dụ dỗ người khác tin hay làm theo.
#776
nhuận
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
#775
chiêm
chiêm
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu…
#774
hiêng
hiêng
tính từNghiêng, lệch về một phía; không thẳng đứng hay cân bằng.
#773
thịnh
thịnh
tính từChỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
#772
loong
loong
(Lóng, địa phương) Xem long
#771
nghẹt
nghẹt
Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
#770
thuôn
thuôn
Nấu thành canh với hành răm.
#769
trệch
trệch
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
#768
nhùng
nhùng
Proper noun(sông ~) a river in Quảng Trị Province, Vietnam, a tributary of the Vĩnh Định River
#767
kháng
kháng
Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
#766
khoáy
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
#765
khang
khang
động từ“Khang” thường dùng trong “kháng” (kháng cự/kháng chiến): chống lại, không chịu khuất phục.
#764
nhông
nhông
Loài cắc kè lớn.
#763
doanh
doanh
. Dinh (nơi đóng quân).
#762
rương
rương
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#761
chằng
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#760
nhuôm
nhuôm
grayish
#759
phiếm
phiếm
tính từ“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#758
phèng
phèng