Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#991
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#990
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#989
nhảnh
(Đph) .
#988
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#987
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
#986
khiến
động từ
Làm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#985
nghiu
#984
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#983
khiền
X. Đánh, ngh.
#982
huỳnh
Đom đóm.
#981
thoai
#980
quyền
danh từ
Quyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.
#979
duềnh
danh từ
Chỗ nước sông sâu và xoáy, thường tạo thành vũng hoặc đoạn nước chảy cuộn.
#978
chiêu
danh từ
Cách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
#977
ngoái
động từ
Quay đầu hoặc liếc nhìn về phía sau (thường là nhìn lại).
#976
ngoạm
Cắn một miếng to.
#975
phùng
Như phồng
#974
tưởng
(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
#973
nhinh
trạng từ
Hơn một chút, nhỉnh hơn về mức độ/số lượng so với cái khác.
#972
luông
#971
triến
Liến thoáng.
#970
phộng
danh từ
Hạt lạc (đậu phộng), thường dùng làm thực phẩm hoặc gia vị.
#969
đường
danh từ
Chất ngọt dùng để nêm, làm bánh hoặc pha đồ uống.
#968
trâng
#967
ngoèo
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#966
giêng
danh từ
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm âm lịch (thường gọi là tháng 1 âm).
#965
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
#964
khắng
tính từ
Vị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#963
ngòng
#962
nghẽn
động từ
Bị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.
← Mới hơn
Trang 33 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay