Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#817
loãng
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#816
nhiễu
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#815
thòng
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#814
nhũng
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#813
quanh
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#812
trừng
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#811
toong
toong
#810
nghển
nghển
Vươn cao cổ lên.
#809
chiên
chiên
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#808
chệch
chệch
động từLệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
#807
khảng
khảng
tháng.
#806
hướng
hướng
Mặt, phía.
#805
khiêm
khiêm
tính từKhiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
#804
vượng
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#803
khoeo
khoeo
Phía sau đầu gối.
#802
nghít
nghít
động từHít vào (khí, mùi, hơi) qua mũi; thường dùng trong “nghít thở”.
#801
khiếp
khiếp
Sợ lắm.
#800
niềng
niềng
danh từNiềng là vòng/khung kim loại dùng để bó chặt, gia cố hoặc giữ cố định (như niềng răng, niềng thùng).
#799
nhiễm
nhiễm
động từBị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#798
thuận
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#797
chiền
chiền
danh từused in chùa chiền
#796
tròng
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#795
cheng
cheng
Tiếng kim loại.
#794
trịnh
trịnh
a surname from Chinese
#793
chích
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#792
tuồng
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
#791
khểnh
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
#790
quoắt
quoắt
tính từCong quặp, vặn lệch hoặc co rút lại (thường nói về vật hay dáng người).
#789
chùng
chùng
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
#788
thoăn
thoăn