Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#881
hiếng
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#880
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#879
nghét
danh từ
Cảm giác ghét, khó chịu hoặc không ưa ai/cái gì.
#878
phông
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#877
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#876
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#875
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#874
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#873
nghịt
tính từ
Dày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#872
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#871
triêu
#870
thằng
danh từ
Từ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#869
thoán
#868
giong
Cành tre.
#867
nhạnh
#866
khươm
nine
#865
xoảng
Từ tượng thanh chỉ tiếng va đập mạnh, leng keng/choang choang của kim loại hoặc đồ vật rơi vỡ.
#864
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#863
loảng
Xem loãng
#862
choạp
#861
phúng
Cười ngạo.
#860
ngùng
tính từ
Ngại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#859
chuẩn
tính từ
Đúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#858
nghêu
danh từ
Loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#857
thinh
tính từ
silent, speechless
#856
suông
trạng từ
Chỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#855
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
#854
khổng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là rất lớn, to lớn (thường dùng trong từ ghép như “khổng lồ”).
#853
loăng
#852
nhộng
danh từ
Giai đoạn ấu trùng của côn trùng khi đã hóa kén, nằm bất động trước khi thành con trưởng thành.
← Mới hơn
ui.page 35 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle