Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,777
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#757
ngẩng
Như ngửng
#756
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#755
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#754
loàng
#753
nhiếc
động từ
Từ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#752
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#751
nhắng
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#750
khuấy
Khuấy bùn.
#749
thiêu
Đốt cháy.
#748
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được gi…
#747
quẩng
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#746
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#745
tuyến
danh từ
Đường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#744
phiền
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#743
trượt
Hỏng thi.
#742
cuộng
danh từ
Phần cuống, cán nhỏ nối lá/hoa/quả với cành hoặc thân cây.
#741
choèn
#740
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#739
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hìn…
#738
thuỗn
Đờ mặt.
#737
trách
động từ
Chê trách hoặc quy lỗi cho ai về một việc làm sai hay thiếu sót.
#736
dưỡng
động từ
Nuôi và chăm sóc để duy trì hoặc làm cho khỏe mạnh, phát triển (như dưỡng da, dưỡng sức).
#735
chiều
danh từ
Khoảng thời gian từ sau trưa đến tối (buổi chiều).
#734
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn…
#733
khừng
Adjective: Crazy or eccentric.
#732
khăng
Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
#731
giồng
danh từ
Dải đất cao, dài như gò/đê tự nhiên, thường là cồn cát hoặc đất cao ven sông, ven biển.
#730
cưỡng
động từ
Ép buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
#729
tuyền
spring (source of water)
#728
thiểu
tính từ
Thiểu: ít, không đủ so với mức cần hoặc so với bình thường (thường dùng trong từ ghép như “thiểu số”…
← Newer
ui.page 35 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle