Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#458
trang
trang
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#457
quyển
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#456
ngưng
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#455
nhanh
nhanh
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#454
phình
phình
To ra, phồng lên.
#453
trườn
trườn
Nhoai về phía trước.
#452
suyển
suyển
#451
tuông
tuông
danh từSự ghen tuông, hay ghen vì sợ mất người mình yêu.
#450
khứng
khứng
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#449
chẳng
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#448
quành
quành
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#447
hoang
hoang
tính từTrạng thái bối rối, lo lắng và không biết phải làm gì.
#446
dương
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#445
choài
choài
to dive, to stretch oneself to the full
#444
trắng
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì…
#443
nhiên
nhiên
tính từTự nhiên, không gượng ép; xảy ra một cách bình thường.
#442
lương
lương
Cái ăn dự trữ.
#441
choán
choán
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
#440
thiểm
thiểm
"Thiểm độc" nói tắt.
#439
huynh
huynh
Anh hoặc người vai anh.
#438
thững
thững
#437
phỏng
phỏng
(Đph) Như Bỏng.
#436
nghẹn
nghẹn
Bị tắc ở cuống họng.
#435
khỉnh
khỉnh
tính từTỏ vẻ kiêu căng, coi thường người khác; làm bộ lạnh lùng, không thân thiện.
#434
thưỡn
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
#433
thiệp
thiệp
Thiếp.
#432
truột
truột
động từBị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#431
phỗng
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#430
loang
loang
Lan rộng ra dần dần.
#429
chuôm
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.