Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#631
kiêng
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
#630
xoạch
xoạch
Từ tượng thanh chỉ tiếng vật mềm, ướt bị xé hoặc bẹp ra đột ngột.
#629
thiết
thiết
“Thiết” thường dùng trong “thiết bị/thiết kế”, nghĩa là sắp đặt, tạo dựng hay đồ dùng máy móc phục v…
#628
loằng
loằng
#627
thúng
thúng
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#626
nương
nương
danh từRẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.
#625
thùng
thùng
danh từĐồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
#624
nhánh
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
#623
trỏng
trỏng
trạng từTừ địa phương (Nam Bộ) nghĩa là “trong đó/ở trong”.
#622
trích
trích
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#621
giống
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#620
quỳnh
quỳnh
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#619
quáng
quáng
Chói mắt, không trông rõ.
#618
chủng
chủng
Loài, giống.
#617
chuỗi
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#616
dướng
dướng
danh từpaper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#615
hoạnh
hoạnh
Hạch xách, bắt bẻ.
#614
vương
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#613
vuông
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#612
thạnh
thạnh
#611
chúng
chúng
Như chúng bạn.
#610
nhoét
nhoét
Nát lắm.
#609
nhoài
nhoài
Mệt lả.
#608
phếch
phếch
Quét.
#607
sượng
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#606
liếng
liếng
tính từTính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#605
thoái
thoái
Lui, rút lui.
#604
chang
chang
#603
ghiếc
ghiếc
#602
tuyên
tuyên
động từ“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.