Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#428
xuyết
xuyết
động từ“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#427
choạc
choạc
Giạng ra.
#426
nghẽo
nghẽo
Ngựa tồi.
#425
choăn
choăn
#424
ngàng
ngàng
tính từTrạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#423
ghềnh
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#422
khoắn
khoắn
#421
chóng
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#420
nghèn
nghèn
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#419
giàng
giàng
Chờ.
#418
phiên
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#417
nhẵng
nhẵng
#416
chiến
chiến
. Chiến tranh (nói tắt).
#415
ngong
ngong
#414
xoang
xoang
Khúc nhạc, bản đàn.
#413
trùng
trùng
"Côn trùng" nói tắt.
#412
ngoặc
ngoặc
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
#411
nghĩa
nghĩa
danh từÝ nghĩa, nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn diễn đạt.
#410
ngang
ngang
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các than…
#409
loạng
loạng
tính từChỉ trạng thái đi đứng hoặc cử động không vững, lảo đảo, chao đảo.
#408
thõng
thõng
Thứ vò nhỏ và dài.
#407
giạng
giạng
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
#406
tương
tương
danh từLoại gia vị dạng sệt làm từ đậu nành lên men, thường dùng để chấm hoặc nấu (như tương bần).
#405
nguồn
nguồn
danh từNơi hoặc chỗ bắt đầu, phát sinh ra một thứ gì (như nước, thông tin, tiền).
#404
ngẵng
ngẵng
Thắt hẹp lại.
#403
nướng
nướng
động từLàm chín thức ăn bằng cách đặt trên lửa hoặc than hồng (thường trên vỉ).
#402
giang
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#401
phăng
phăng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự lao đi rất nhanh, thẳng và mạnh (như “phăng phăng”).
#400
khoăn
khoăn
#399
triển
triển
động từ“Triển” thường dùng trong “triển khai/triển lãm”: đưa ra, thực hiện hoặc trưng bày cho mọi người thấ…