Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#553
thừng
thừng
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
#552
thuộc
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
#551
phiết
phiết
Bôi và miết cho đều.
#550
rường
rường
Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
#549
phính
phính
Nói má to đầy thịt.
#548
gianh
gianh
Nhà gianh vách đất.
#547
kiềng
kiềng
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
#546
khươi
khươi
#545
thảng
thảng
trạng từ“Thảng” thường dùng trong “thỉnh thoảng”, nghĩa là xảy ra không thường xuyên, lâu lâu mới có.
#544
ngành
ngành
Bộ phận lớn trong một dòng họ.
#543
chiếp
chiếp
chirp; peep
#542
khướu
khướu
Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
#541
xiểng
xiểng
#540
buông
buông
Từ trên bỏ xuống.
#539
chược
chược
#538
chòng
chòng
to tease; to bother (especially playfully)
#537
trung
trung
(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng khô…
#536
chước
chước
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
#535
trong
trong
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
#534
ngoẻn
ngoẻn
#533
sướng
sướng
Ruộng gieo mạ.
#532
ruỗng
ruỗng
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
#531
khệnh
khệnh
#530
muống
muống
Phễu.
#529
thoát
thoát
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
#528
khàng
khàng
#527
giảnh
giảnh
Vểnh tai lên.
#526
phọng
phọng
#525
khủng
khủng
Sợ hãi.
#524
soong
soong
Cách viết khác của xoong.