Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#601
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#600
viếng
động từ
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#599
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#598
trổng
#597
phiêu
tính từ
Trạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#596
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#595
trước
ở bên trước
#594
biêng
#593
toang
Rộng ra.
#592
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#591
khiêu
động từ
“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#590
quệch
tính từ
Thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#589
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
#588
nghều
#587
thênh
tính từ
vast; spacious
#586
xoành
#585
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#584
nhiễn
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
#583
huyện
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#582
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#581
thanh
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#580
ascii
danh từ
ascians
#579
ngoải
Ngoài ấy.
#578
quyện
Bám chắc, dính chặt.
#577
chiếm
Giữ lấy làm của mình.
#576
thăng
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#575
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#574
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#573
khỏng
#572
chính
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
← Mới hơn
Trang 46 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay