Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#248
khiến
khiến
động từLàm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#247
nghiu
nghiu
#246
triết
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#245
khiền
khiền
X. Đánh, ngh.
#244
huỳnh
huỳnh
Đom đóm.
#243
thoai
thoai
#242
quyền
quyền
danh từQuyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.
#241
duềnh
duềnh
danh từChỗ nước sông sâu và xoáy, thường tạo thành vũng hoặc đoạn nước chảy cuộn.
#240
chiêu
chiêu
danh từCách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
#239
ngoái
ngoái
động từQuay đầu hoặc liếc nhìn về phía sau (thường là nhìn lại).
#238
ngoạm
ngoạm
Cắn một miếng to.
#237
phùng
phùng
Như phồng
#236
tưởng
tưởng
(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
#235
nhinh
nhinh
#234
luông
luông
#233
triến
triến
Liến thoáng.
#232
phộng
phộng
danh từHạt lạc (đậu phộng), thường dùng làm thực phẩm hoặc gia vị.
#231
đường
đường
danh từChất ngọt dùng để nêm, làm bánh hoặc pha đồ uống.
#230
trâng
trâng
#229
ngoèo
ngoèo
tính từCong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#228
giêng
giêng
danh từTháng Giêng là tháng đầu tiên của năm âm lịch (thường gọi là tháng 1 âm).
#227
tháng
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
#226
khắng
khắng
tính từVị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#225
ngòng
ngòng
#224
nghẽn
nghẽn
động từBị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.
#223
trạch
trạch
danh từCá trạch, loài cá nhỏ sống ở ruộng, ao, bùn lầy, thân dài trơn.
#222
nhiều
nhiều
một số to lớn
#221
thiền
thiền
Như Phật
#220
nguẩy
nguẩy
động từVung hoặc hất nhẹ một phần cơ thể (thường là đầu, tay) sang bên như để gạt đi hay tỏ ý không quan tâ…
#219
suyễn
suyễn
tính từKhó thở, thở khò khè do hen hoặc viêm đường hô hấp.