Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#343
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#342
ngãng
ngãng
#341
phách
phách
danh từPhách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
#340
thống
thống
động từThống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
#339
chiết
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
#338
thông
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
#337
huống
huống
Dùng trong cấu trúc “huống chi/huống hồ” để nhấn mạnh: đã vậy thì càng (lại càng) hơn.
#336
chăng
chăng
Từ nghi vấn dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để bày tỏ sự ngờ vực (thường đi với “có… chăng”, “hay… chă…
#335
ngoéo
ngoéo
Móc, quèo.
#334
giảng
giảng
động từGiảng: trình bày, giải thích bài học hoặc kiến thức cho người khác (thường là dạy).
#333
chếnh
chếnh
tính từTrạng thái lâng lâng, choáng váng, hơi say (thường do rượu) hoặc mệt.
#332
phừng
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#331
miếng
miếng
danh từPhần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
#330
khuỷu
khuỷu
danh từPhần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#329
mương
mương
danh từRãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#328
phiện
phiện
“Phiện” hầu như không dùng độc lập; thường gặp trong “phiện” (thuốc phiện) nghĩa là nhựa cây anh túc…
#327
truân
truân
Adjective: Difficult or challenging.
#326
quang
quang
danh từ“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.
#325
chạnh
chạnh
tính từCảm giác thoáng buồn, tủi hoặc chạnh lòng khi nghĩ đến điều gì đó.
#324
lường
lường
đong bằng cái lường.
#323
chiếc
chiếc
Mt.
#322
nhiêu
nhiêu
Từ dùng trong “bao nhiêu” để hỏi hoặc chỉ số lượng, mức độ.
#321
nhênh
nhênh
#320
thuật
thuật
Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
#319
chạng
chạng
danh từKhoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#318
tường
tường
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
#317
thưỡi
thưỡi
#316
thuốn
thuốn
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
#315
hoảng
hoảng
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
#314
khiết
khiết
tính từTrong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.