Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,779
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#219
suyễn
tính từ
Khó thở, thở khò khè do hen hoặc viêm đường hô hấp.
#218
chuộc
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
#217
nghỉu
tính từ
Chết hoặc hỏng hẳn, thường nói đùa/than vãn (ví dụ: “nghỉu rồi”).
#216
truất
Cất chức (cũ).
#215
ngách
Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
#214
quăng
Ném mạnh và xa.
#213
khoan
Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.
#212
tuyết
danh từ
Tuyết là những tinh thể băng trắng rơi từ trời xuống khi thời tiết rất lạnh.
#211
ngoao
Tiếng mèo kêu.
#210
phinh
#209
chảnh
(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
#208
kiễng
động từ
Đứng nhón gót, kiễng chân để với tới hoặc nhìn cho rõ hơn.
#207
giỏng
#206
kiểng
Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
#205
khung
Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
#204
tróng
Cái cùm chân.
#203
quềnh
#202
khẳng
Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, dứt khoát trong lời nói (thường gặp trong “khẳng định”).
#201
khoăm
Hơi cong.
#200
gượng
Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
#199
hoạch
danh từ
“Hoạch” thường dùng trong “kế hoạch”, nghĩa là sự sắp xếp, dự định các việc sẽ làm.
#198
tráng
động từ
Làm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
#197
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#196
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#195
triệt
trạng từ
Hết sạch, hoàn toàn; làm cho không còn gì (thường trong “triệt để”, “tiêu diệt triệt”).
#194
nghèo
Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái vớ…
#193
huỵch
Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh.
#192
ngước
Đưa mắt nhìn lên trên.
#191
phảng
trạng từ
Không nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
#190
nhăng
Từ dùng trong các cụm như “nhăng nhít/nhăng cuội”, nghĩa là nói hay làm bậy bạ, không nghiêm túc.
← Newer
ui.page 53 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle