Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#391
biếng
biếng
Lười, trễ nải, không chịu làm.
#390
nhoẹt
nhoẹt
tính từChỉ trạng thái ướt sũng, nhão nhoẹt, thường do nước hoặc chất lỏng làm mềm bệt ra.
#389
ngoài
ngoài
không ở trong
#388
mường
mường
danh từMường là tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam (người Mường).
#387
chuột
chuột
danh từĐộng vật gặm nhấm nhỏ, thường sống gần người và hay phá hoại, ăn vụn thức ăn.
#386
nhoáy
nhoáy
Nhanh chóng lắm.
#385
luồng
luồng
danh từDòng chuyển động liên tục theo một hướng, như luồng gió, luồng nước hoặc luồng người.
#384
phước
phước
(Đph) .
#383
liệng
liệng
động từNém hoặc quăng một vật đi (thường là ném mạnh, vung tay).
#382
phung
phung
Bệnh hủi.
#381
nhuần
nhuần
tính từMềm, mịn và thấm đều (thường nói về đất, bột, chất liệu) sau khi được làm ẩm hoặc nhào trộn.
#380
khanh
khanh
Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
#379
nhặng
nhặng
Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
#378
giuộc
giuộc
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
#377
khiển
khiển
động từKhiển: sai khiến, điều khiển ai đó làm theo ý mình.
#376
gương
gương
. Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
#375
thắng
thắng
động từGiành phần hơn và đạt kết quả tốt nhất trong một cuộc thi, trận đấu hoặc so sánh.
#374
thụng
thụng
baggy; loose-fitting (of clothes)
#373
lướng
lướng
#372
ngược
ngược
Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước.
#371
hoăng
hoăng
#370
nghịu
nghịu
#369
ngoắt
ngoắt
động từBẻ hoặc rẽ gấp theo một góc, thường nói về đường đi hay vật cong gập.
#368
xướng
xướng
động từCất tiếng nói hoặc hát lên để mở đầu, dẫn dắt (thường trong nghi lễ, hát xướng).
#367
nhoàm
nhoàm
tính từBẩn nhơ, nhếch nhác; thường nói về quần áo hay bề ngoài trông không sạch sẽ.
#366
nguồi
nguồi
động từNguội: trở nên bớt nóng, giảm nhiệt độ (thường nói về thức ăn, nước, đồ vật).
#365
miệng
miệng
danh từPhần mở ở đầu dùng để ăn, uống và nói; miệng người hoặc động vật.
#364
nhoẻn
nhoẻn
Hé miệng cười.
#363
nguýt
nguýt
động từLiếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
#362
chành
chành
to open widely