Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#403
nướng
nướng
động từLàm chín thức ăn bằng cách đặt trên lửa hoặc than hồng (thường trên vỉ).
#402
giang
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#401
phăng
phăng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự lao đi rất nhanh, thẳng và mạnh (như “phăng phăng”).
#400
khoăn
khoăn
#399
triển
triển
động từ“Triển” thường dùng trong “triển khai/triển lãm”: đưa ra, thực hiện hoặc trưng bày cho mọi người thấ…
#398
nguội
nguội
tính từKhông còn nóng; đã giảm nhiệt độ, trở nên mát hoặc lạnh.
#397
ngoạn
ngoạn
động từĐi chơi, dạo chơi để ngắm cảnh hoặc giải trí (thường dùng trong từ như “ngoạn cảnh”, “du ngoạn”).
#396
hoành
hoành
"Hoàng phi" nói tắt.
#395
suồng
suồng
tính từThô lỗ, sỗ sàng, thiếu lịch sự trong lời nói hay cách cư xử.
#394
thiềm
thiềm
danh từPhần bậc hoặc hiên trước cửa nhà, thường hơi nhô ra và có mái che.
#393
nhiệm
nhiệm
danh từCông việc hoặc trách nhiệm được giao phải thực hiện.
#392
choắt
choắt
danh từCon của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#391
biếng
biếng
Lười, trễ nải, không chịu làm.
#390
nhoẹt
nhoẹt
tính từChỉ trạng thái ướt sũng, nhão nhoẹt, thường do nước hoặc chất lỏng làm mềm bệt ra.
#389
ngoài
ngoài
không ở trong
#388
mường
mường
danh từMường là tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam (người Mường).
#387
chuột
chuột
danh từĐộng vật gặm nhấm nhỏ, thường sống gần người và hay phá hoại, ăn vụn thức ăn.
#386
nhoáy
nhoáy
Nhanh chóng lắm.
#385
luồng
luồng
danh từDòng chuyển động liên tục theo một hướng, như luồng gió, luồng nước hoặc luồng người.
#384
phước
phước
(Đph) .
#383
liệng
liệng
động từNém hoặc quăng một vật đi (thường là ném mạnh, vung tay).
#382
phung
phung
Bệnh hủi.
#381
nhuần
nhuần
tính từMềm, mịn và thấm đều (thường nói về đất, bột, chất liệu) sau khi được làm ẩm hoặc nhào trộn.
#380
khanh
khanh
Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
#379
nhặng
nhặng
Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
#378
giuộc
giuộc
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
#377
khiển
khiển
động từKhiển: sai khiến, điều khiển ai đó làm theo ý mình.
#376
gương
gương
. Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
#375
thắng
thắng
động từGiành phần hơn và đạt kết quả tốt nhất trong một cuộc thi, trận đấu hoặc so sánh.
#374
thụng
thụng
baggy; loose-fitting (of clothes)