Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,778
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#278
thiếp
danh từ
Tấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).
#277
xoàng
bình thường, tạm được hoặc không được giỏi
#276
trũng
tính từ
Thấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
#275
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#274
nhồng
danh từ
Loài chim thuộc họ sáo, lông sẫm, mỏ vàng/cam, hay bắt chước tiếng người.
#273
lưỡng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là “hai, đôi”, dùng trong các từ như lưỡng lự, lưỡng tính, lưỡng cực.
#272
thiệt
trạng từ
“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.
#271
chinh
tính từ
“Chính” nghĩa là đúng, xác thực hoặc là điều quan trọng/chủ yếu.
#270
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn…
#269
nháng
Như nhoáng
#268
niễng
danh từ
Phần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
#267
thũng
Bệnh phù.
#266
quẳng
động từ
Ném hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
#265
nghén
Mới có thai.
#264
khánh
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
#263
hưởng
động từ
Được nhận và dùng một điều gì đó (thường là quyền lợi, lợi ích).
#262
nhuộm
động từ
Làm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.
#261
xuyến
Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
#260
ngỏng
Vươn cao lên.
#259
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#258
toanh
#257
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#256
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#255
loanh
#254
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#253
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#252
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#251
nhảnh
(Đph) .
#250
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#249
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
← Newer
ui.page 51 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle