Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#451
tuông
tuông
danh từSự ghen tuông, hay ghen vì sợ mất người mình yêu.
#450
khứng
khứng
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#449
chẳng
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#448
quành
quành
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#447
hoang
hoang
tính từTrạng thái bối rối, lo lắng và không biết phải làm gì.
#446
dương
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#445
choài
choài
danh từ“Choài” là cách nói địa phương của “xoài”, tức quả xoài (trái xoài).
#444
trắng
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì…
#443
nhiên
nhiên
tính từTự nhiên, không gượng ép; xảy ra một cách bình thường.
#442
lương
lương
Cái ăn dự trữ.
#441
choán
choán
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
#440
thiểm
thiểm
"Thiểm độc" nói tắt.
#439
huynh
huynh
Anh hoặc người vai anh.
#438
thững
thững
tính từTrạng thái sững sờ, đờ đẫn hoặc ngơ ngác trong chốc lát.
#437
phỏng
phỏng
(Đph) Như Bỏng.
#436
nghẹn
nghẹn
Bị tắc ở cuống họng.
#435
khỉnh
khỉnh
tính từTỏ vẻ kiêu căng, coi thường người khác; làm bộ lạnh lùng, không thân thiện.
#434
thưỡn
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
#433
thiệp
thiệp
Thiếp.
#432
truột
truột
động từBị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#431
phỗng
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#430
loang
loang
Lan rộng ra dần dần.
#429
chuôm
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#428
xuyết
xuyết
động từ“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#427
choạc
choạc
Giạng ra.
#426
nghẽo
nghẽo
Ngựa tồi.
#425
choăn
choăn
#424
ngàng
ngàng
tính từTrạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#423
ghềnh
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#422
khoắn
khoắn