Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#283
thuần
thuần
tính từChỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
#282
tiếng
tiếng
danh từÂm thanh phát ra, nhất là tiếng nói của người hoặc tiếng động của vật.
#281
quách
quách
(hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
#280
khoản
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
#279
huých
huých
động từDùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.
#278
thiếp
thiếp
danh từTấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).
#277
xoàng
xoàng
bình thường, tạm được hoặc không được giỏi
#276
trũng
trũng
tính từThấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
#275
nghễu
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#274
nhồng
nhồng
danh từLoài chim thuộc họ sáo, lông sẫm, mỏ vàng/cam, hay bắt chước tiếng người.
#273
lưỡng
lưỡng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là “hai, đôi”, dùng trong các từ như lưỡng lự, lưỡng tính, lưỡng cực.
#272
thiệt
thiệt
trạng từ“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.
#271
chinh
chinh
tính từ“Chính” nghĩa là đúng, xác thực hoặc là điều quan trọng/chủ yếu.
#270
người
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn…
#269
nháng
nháng
Như nhoáng
#268
niễng
niễng
danh từPhần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
#267
thũng
thũng
Bệnh phù.
#266
quẳng
quẳng
động từNém hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
#265
nghén
nghén
Mới có thai.
#264
khánh
khánh
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
#263
hưởng
hưởng
động từĐược nhận và dùng một điều gì đó (thường là quyền lợi, lợi ích).
#262
nhuộm
nhuộm
động từLàm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.
#261
xuyến
xuyến
Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
#260
ngỏng
ngỏng
Vươn cao lên.
#259
khoát
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#258
toanh
toanh
#257
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#256
trúng
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#255
loanh
loanh
#254
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.