Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#331
miếng
danh từ
Phần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
#330
khuỷu
danh từ
Phần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#329
mương
danh từ
Rãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#328
phiện
“Phiện” hầu như không dùng độc lập; thường gặp trong “phiện” (thuốc phiện) nghĩa là nhựa cây anh túc…
#327
truân
Adjective: Difficult or challenging.
#326
quang
danh từ
“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.
#325
chạnh
tính từ
Cảm giác thoáng buồn, tủi hoặc chạnh lòng khi nghĩ đến điều gì đó.
#324
lường
đong bằng cái lường.
#323
chiếc
Mt.
#322
nhiêu
Từ dùng trong “bao nhiêu” để hỏi hoặc chỉ số lượng, mức độ.
#321
nhênh
#320
thuật
Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
#319
chạng
danh từ
Khoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#318
tường
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
#317
thưỡi
#316
thuốn
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
#315
hoảng
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
#314
khiết
tính từ
Trong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.
#313
riêng
tính từ
Chỉ cái thuộc về một người/vật, tách biệt với cái chung hoặc với người/vật khác.
#312
khiếm
tính từ
Thiếu, không đủ hoặc bị khuyết một phần (thường dùng trong các từ như khiếm khuyết, khiếm thị).
#311
tuyệt
. Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của…
#310
quyên
động từ
Quyên: góp hoặc ủng hộ tiền, vật cho người khác hay cho một mục đích (thường là từ thiện).
#309
chàng
danh từ
Từ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#308
khiên
danh từ
Tấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.
#307
muỗng
Thìa.
#306
thượt
Thẳng đờ.
#305
phành
#304
phạng
như phang.
#303
chềnh
tính từ
Chềnh: nhô cao, gồ lên hoặc lệch hẳn ra, làm bề mặt không phẳng (thường nói “chềnh ềnh”).
#302
chống
Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi…
← Mới hơn
Trang 55 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay