Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#361
chưng
chưng
động từHấp hoặc nấu cách thủy để làm chín thức ăn (như chưng yến, chưng bánh).
#360
nường
nường
Như nàng
#359
thoải
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#358
cháng
cháng
#357
ngẳng
ngẳng
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
#356
phiếu
phiếu
danh từGiấy hoặc thẻ dùng để ghi/nhận thông tin hay quyền lợi, như phiếu bầu, phiếu mua hàng, phiếu thu.
#355
giọng
giọng
danh từÂm thanh phát ra khi nói hoặc hát; giọng nói, giọng hát của một người.
#354
guồng
guồng
danh từNhịp sống hay công việc bận rộn, lặp đi lặp lại cuốn người ta vào.
#353
nghỉm
nghỉm
(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
#352
doãng
doãng
#351
trình
trình
danh từTrình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#350
nhách
nhách
tính từNhách: nhỏ, gầy gò, yếu ớt (thường nói về người hoặc con vật).
#349
ngoãn
ngoãn
#348
quạch
quạch
Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
#347
liểng
liểng
danh từCây cảnh trồng trong chậu để trang trí (thường gọi là cây kiểng/liểng).
#346
tránh
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
#345
trụng
trụng
Nhúng vào nước sôi.
#344
chiểu
chiểu
danh từ“Chiểu” thường dùng trong “buổi chiểu”: thời điểm chiều muộn, gần tối.
#343
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#342
ngãng
ngãng
#341
phách
phách
danh từPhách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
#340
thống
thống
động từThống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
#339
chiết
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
#338
thông
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
#337
huống
huống
Dùng trong cấu trúc “huống chi/huống hồ” để nhấn mạnh: đã vậy thì càng (lại càng) hơn.
#336
chăng
chăng
Từ nghi vấn dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để bày tỏ sự ngờ vực (thường đi với “có… chăng”, “hay… chă…
#335
ngoéo
ngoéo
Móc, quèo.
#334
giảng
giảng
động từGiảng: trình bày, giải thích bài học hoặc kiến thức cho người khác (thường là dạy).
#333
chếnh
chếnh
tính từTrạng thái lâng lâng, choáng váng, hơi say (thường do rượu) hoặc mệt.
#332
phừng
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).