Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#313
riêng
riêng
tính từChỉ cái thuộc về một người/vật, tách biệt với cái chung hoặc với người/vật khác.
#312
khiếm
khiếm
tính từThiếu, không đủ hoặc bị khuyết một phần (thường dùng trong các từ như khiếm khuyết, khiếm thị).
#311
tuyệt
tuyệt
. Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của…
#310
quyên
quyên
động từQuyên: góp hoặc ủng hộ tiền, vật cho người khác hay cho một mục đích (thường là từ thiện).
#309
chàng
chàng
danh từTừ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#308
khiên
khiên
danh từTấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.
#307
muỗng
muỗng
Thìa.
#306
thượt
thượt
Thẳng đờ.
#305
phành
phành
#304
phạng
phạng
như phang.
#303
chềnh
chềnh
tính từChềnh: nhô cao, gồ lên hoặc lệch hẳn ra, làm bề mặt không phẳng (thường nói “chềnh ềnh”).
#302
chống
chống
Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi…
#301
khuân
khuân
động từBê, vác hoặc khiêng một vật (thường là nặng) để mang đi.
#300
chanh
chanh
danh từQuả chanh là loại quả có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha nước uống.
#299
chồng
chồng
danh từNgười đàn ông trong quan hệ hôn nhân với vợ.
#298
ngoặt
ngoặt
Như ngoắt
#297
khuya
khuya
tính từChỉ thời điểm muộn trong đêm, gần nửa đêm hoặc sau nửa đêm.
#296
nghỉn
nghỉn
#295
giằng
giằng
Giằng xay (nói tắt).
#294
trảng
trảng
danh từKhoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).
#293
quánh
quánh
đánh
#292
khoái
khoái
tính từCảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).
#291
thuẫn
thuẫn
danh từ“Thuẫn” thường dùng trong “mâu thuẫn”, nghĩa là sự trái ngược, xung đột giữa ý kiến hay lợi ích.
#290
khằng
khằng
tính từTính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.
#289
dường
dường
trạng từTừ dùng để diễn tả sự phỏng đoán, cảm giác “có vẻ như” hoặc “hình như”.
#288
cương
cương
tính từCứng, rắn và khó uốn; thường nói về vật liệu hoặc tính cách kiên quyết.
#287
thang
thang
danh từThang là dụng cụ có các bậc để leo lên hoặc xuống chỗ cao.
#286
khinh
khinh
động từCoi thường, xem người khác không ra gì.
#285
thuộm
thuộm
#284
email
email
Thư điện tử.