Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#301
khuân
khuân
động từBê, vác hoặc khiêng một vật (thường là nặng) để mang đi.
#300
chanh
chanh
danh từQuả chanh là loại quả có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha nước uống.
#299
chồng
chồng
danh từNgười đàn ông trong quan hệ hôn nhân với vợ.
#298
ngoặt
ngoặt
Như ngoắt
#297
khuya
khuya
tính từChỉ thời điểm muộn trong đêm, gần nửa đêm hoặc sau nửa đêm.
#296
nghỉn
nghỉn
#295
giằng
giằng
Giằng xay (nói tắt).
#294
trảng
trảng
danh từKhoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).
#293
quánh
quánh
đánh
#292
khoái
khoái
tính từCảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).
#291
thuẫn
thuẫn
danh từ“Thuẫn” thường dùng trong “mâu thuẫn”, nghĩa là sự trái ngược, xung đột giữa ý kiến hay lợi ích.
#290
khằng
khằng
tính từTính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.
#289
dường
dường
trạng từTừ dùng để diễn tả sự phỏng đoán, cảm giác “có vẻ như” hoặc “hình như”.
#288
cương
cương
tính từCứng, rắn và khó uốn; thường nói về vật liệu hoặc tính cách kiên quyết.
#287
thang
thang
danh từThang là dụng cụ có các bậc để leo lên hoặc xuống chỗ cao.
#286
khinh
khinh
động từCoi thường, xem người khác không ra gì.
#285
thuộm
thuộm
#284
email
email
Thư điện tử.
#283
thuần
thuần
tính từChỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
#282
tiếng
tiếng
danh từÂm thanh phát ra, nhất là tiếng nói của người hoặc tiếng động của vật.
#281
quách
quách
(hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
#280
khoản
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
#279
huých
huých
động từDùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.
#278
thiếp
thiếp
danh từTấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).
#277
xoàng
xoàng
bình thường, tạm được hoặc không được giỏi
#276
trũng
trũng
tính từThấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
#275
nghễu
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#274
nhồng
nhồng
danh từLoài chim thuộc họ sáo, lông sẫm, mỏ vàng/cam, hay bắt chước tiếng người.
#273
lưỡng
lưỡng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là “hai, đôi”, dùng trong các từ như lưỡng lự, lưỡng tính, lưỡng cực.
#272
thiệt
thiệt
trạng từ“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.