Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,903
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#253
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#252
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#251
nhảnh
(Đph) .
#250
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#249
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
#248
khiến
động từ
Làm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#247
nghiu
#246
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#245
khiền
X. Đánh, ngh.
#244
huỳnh
Đom đóm.
#243
thoai
#242
quyền
danh từ
Quyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.
#241
duềnh
danh từ
Chỗ nước sông sâu và xoáy, thường tạo thành vũng hoặc đoạn nước chảy cuộn.
#240
chiêu
danh từ
Cách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
#239
ngoái
động từ
Quay đầu hoặc liếc nhìn về phía sau (thường là nhìn lại).
#238
ngoạm
Cắn một miếng to.
#237
phùng
Như phồng
#236
tưởng
(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
#235
nhinh
trạng từ
Hơn một chút, nhỉnh hơn về mức độ/số lượng so với cái khác.
#234
luông
#233
triến
Liến thoáng.
#232
phộng
danh từ
Hạt lạc (đậu phộng), thường dùng làm thực phẩm hoặc gia vị.
#231
đường
danh từ
Chất ngọt dùng để nêm, làm bánh hoặc pha đồ uống.
#230
trâng
#229
ngoèo
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật hoặc nét).
#228
giêng
danh từ
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm âm lịch (thường gọi là tháng 1 âm).
#227
tháng
Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
#226
khắng
tính từ
Vị chát, hơi đắng và khô miệng (thường nói về trà, quả xanh).
#225
ngòng
#224
nghẽn
động từ
Bị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.
← Mới hơn
ui.page 56 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle