Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,899 từ hàng ngày và đang tăng

#1869
hứngthú
hứngthú
danh từSự thích thú, hăng hái khi làm hay tìm hiểu điều gì.
#1868
trởlại
trởlại
động từQuay về lại nơi cũ hoặc trở lại trạng thái, hoạt động trước đó.
#1867
ngônngữ
ngônngữ
danh từNgôn ngữ là hệ thống âm thanh, chữ viết và quy tắc dùng để giao tiếp và diễn đạt ý nghĩ.
#1866
cuộcđời
cuộcđời
danh từCuộc đời là đời sống của một người từ khi sinh ra đến khi chết; cũng chỉ cuộc sống nói chung.
#1865
tânbinh
tânbinh
danh từNgười mới được tuyển vào quân đội; tân binh.
#1864
sắcmặt
sắcmặt
#1863
chaông
chaông
#1862
mộtlòng
mộtlòng
trạng từMột lòng: hết lòng, một dạ, không thay đổi ý chí hay tình cảm với ai/việc gì.
#1861
dũngcảm
dũngcảm
tính từGan dạ, không sợ nguy hiểm hay khó khăn; can đảm.
#1860
tìnhyêu
tìnhyêu
danh từTình yêu là cảm xúc yêu thương sâu sắc và gắn bó giữa hai người.
#1859
tộiphạm
tộiphạm
danh từNgười phạm tội, thường là người thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự.
#1858
khừng
khừng
Adjective: Crazy or eccentric.
#1857
thạnh
thạnh
#1856
quyện
quyện
Bám chắc, dính chặt.
#1855
muống
muống
Phễu.
#1854
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1853
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#1852
ngạch
ngạch
danh từBậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#1851
nhang
nhang
danh từHương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#1850
thiền
thiền
Như Phật
#1849
chuồn
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#1848
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#1847
tuếch
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#1846
ngoạn
ngoạn
động từĐi chơi, dạo chơi để ngắm cảnh hoặc giải trí (thường dùng trong từ như “ngoạn cảnh”, “du ngoạn”).
#1845
truật
truật
Tên một vị thuốc Bắc.
#1844
giuộc
giuộc
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
#1843
khoắn
khoắn
#1842
astro
astro
#1841
cưỡng
cưỡng
động từÉp buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
#1840
khiêu
khiêu
động từ“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.