Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1921
thợmay
danh từ
Người may quần áo (thường là nghề may).
#1920
cấpcứu
danh từ
Cấp cứu là việc cứu chữa khẩn cấp cho người bệnh hoặc bị nạn trong tình trạng nguy hiểm.
#1919
nămhọc
danh từ
Năm học là khoảng thời gian một năm dành cho việc dạy và học ở trường, thường chia thành các học kỳ.
#1918
lãngphí
động từ
Dùng tiền, thời gian hoặc tài nguyên không cần thiết, không hiệu quả.
#1917
thựctập
danh từ
Hoạt động làm việc thực tế để học hỏi và tích lũy kinh nghiệm, thường trong thời gian ngắn tại cơ qu…
#1916
vănhọc
#1915
tốtbụng
tính từ
Có lòng tốt, hay giúp đỡ và đối xử tử tế với người khác.
#1914
đấtmàu
#1913
tuổithơ
danh từ
Tuổi thơ là giai đoạn thời gian khi còn là trẻ con, thường gắn với những ký ức đầu đời.
#1912
bạnđọc
#1911
giámđốc
danh từ
Người đứng đầu, điều hành một cơ quan hoặc công ty.
#1910
giấcngủ
danh từ
Thời gian hoặc trạng thái ngủ và những gì mơ thấy khi ngủ.
#1909
bánhbao
danh từ
Bánh bao là bánh hấp nhân mặn (thường thịt, trứng), làm từ bột mì.
#1908
nhàcửa
danh từ
Nhà cửa là chỗ ở, gồm nhà và các công trình, đồ đạc liên quan trong gia đình.
#1907
phárối
#1906
gópmặt
#1905
cònlại
tính từ
Phần hay số lượng còn sót lại sau khi đã dùng, mất hoặc lấy đi.
#1904
bảotàng
#1903
vânvân
Từ dùng để chỉ “và những thứ tương tự”, “vân vân”, tức là còn nữa, liệt kê không hết.
#1902
dấuchân
#1901
chiatay
#1900
thảmhại
#1899
sănbắn
#1898
phầnlớn
Chỉ số lượng hoặc tỷ lệ chiếm đa số; hầu hết.
#1897
nhàhàng
danh từ
Nơi phục vụ đồ ăn, thức uống cho khách đến ăn tại chỗ.
#1896
caotay
#1895
quansát
động từ
Quan sát: nhìn và theo dõi kỹ để nhận biết hoặc đánh giá.
#1894
thathứ
động từ
Tha thứ là bỏ qua lỗi lầm của người khác, không trách phạt hay oán giận nữa.
#1893
xếphàng
động từ
Xếp hàng: đứng theo thứ tự thành một hàng để chờ đến lượt.
#1892
nhàgiáo
← Mới hơn
Trang 2 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay