Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#727
chỏng
chỏng
to point upward
#726
thườn
thườn
#725
nhụng
nhụng
#724
choãi
choãi
động từTư thế dang rộng, chống ra (tay/chân) để giữ thăng bằng hoặc chống đỡ.
#723
choái
choái
tính từTừ dùng để chỉ cảm giác chói, gắt (như ánh sáng) làm khó chịu, lóa mắt.
#722
chừng
chừng
Mức độ.
#721
khênh
khênh
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
#720
khảnh
khảnh
tính từTỏ vẻ kiêu kỳ, làm cao, lạnh lùng và khó gần.
#719
quặng
quặng
danh từKhoáng vật hoặc đá chứa kim loại hay khoáng chất có thể khai thác để lấy chúng.
#718
thặng
thặng
danh từPhần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#717
chiện
chiện
#716
thung
thung
"Thung lũng" nói tắt.
#715
khoải
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#714
trăng
trăng
danh từVệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#713
xương
xương
danh từPhần cứng trong cơ thể người hoặc động vật, tạo khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan.
#712
nhỏng
nhỏng
to point upward
#711
khòng
khòng
#710
phéng
phéng
#709
thướt
thướt
tính từTrơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.
#708
muông
muông
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
#707
boóng
boóng
(khẩu ngữ) Ké, nhờ vào phần người khác.
#706
huyền
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#705
xuống
xuống
chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
#704
ngáng
ngáng
Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
#703
vưởng
vưởng
Sống nay đây mai đó.
#702
hoẵng
hoẵng
Loài hươu nhỏ.
#701
khách
khách
danh từNgười đến thăm hoặc đến mua hàng/dùng dịch vụ ở một nơi.
#700
nguỷu
nguỷu
#699
xưởng
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#698
chứng
chứng
danh từBằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.