Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#901
gưỡng
gưỡng
#900
nhung
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
#899
phổng
phổng
Nở to ra.
#898
nhưng
nhưng
Từ nối dùng để biểu thị sự đối lập hoặc trái với ý trước đó (tương đương "but").
#897
trành
trành
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
#896
nhàng
nhàng
#895
phụng
phụng
Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
#894
phiệt
phiệt
Yếu tố dùng trong các từ như “tập đoàn”, “tài phiệt”, chỉ một nhóm/giới có thế lực hoặc lợi ích chun…
#893
xoạng
xoạng
#892
thánh
thánh
danh từNgười được tôn kính là rất thiêng liêng, thường chỉ các vị thánh trong tôn giáo.
#891
chênh
chênh
tính từChênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#890
chuốt
chuốt
động từGọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#889
giăng
giăng
Giăng dây.
#888
ghiền
ghiền
Nghiện.
#887
ngoác
ngoác
động từMở to (miệng, mắt) một cách đột ngột, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
#886
phịch
phịch
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
#885
chõng
chõng
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
#884
xiềng
xiềng
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#883
trĩnh
trĩnh
#882
nhẳng
nhẳng
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#881
hiếng
hiếng
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#880
quýnh
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#879
nghét
nghét
danh từCảm giác ghét, khó chịu hoặc không ưa ai/cái gì.
#878
phông
phông
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#877
đoàng
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#876
nhoèn
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#875
ngươi
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#874
chuôi
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#873
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#872
dượng
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).