Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#698
chứng
chứng
danh từBằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.
#697
nhong
nhong
danh từẤu trùng (con non) của một số loài côn trùng, thường dùng làm thức ăn.
#696
cuống
cuống
danh từPhần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#695
ngọng
ngọng
tính từNói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
#694
ngông
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#693
thỉnh
thỉnh
Đánh chuông.
#692
luyến
luyến
động từLuyến: quyến luyến, lưu luyến; có tình cảm gắn bó nên không nỡ rời xa.
#691
chuối
chuối
(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
#690
phưng
phưng
#689
thiến
thiến
động từCắt bỏ tinh hoàn (thường ở động vật) để làm chúng mất khả năng sinh sản.
#688
giành
giành
động từCố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
#687
nhoay
nhoay
#686
chặng
chặng
danh từĐoạn đường hoặc quãng thời gian trong một hành trình hay quá trình, thường tính theo từng phần.
#685
thoàn
thoàn
Central Vietnam and Southern Vietnam form of thuyền (“watercraft”)
#684
nghẹo
nghẹo
tính từBị nghẹt, tắc (thường nói mũi hoặc đường thở), khó thở vì bị chặn.
#683
triện
triện
Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
#682
toòng
toòng
đồng.
#681
ngỗng
ngỗng
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
#680
thình
thình
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
#679
khoán
khoán
động từGiao hoặc nhận làm theo mức/định mức cố định (khoán việc, khoán sản phẩm), thường kèm trách nhiệm và…
#678
chưởi
chưởi
động từNói lời thô tục, mắng nhiếc hoặc lăng mạ ai đó.
#677
chuồi
chuồi
danh từChuỗi quả mọc liền nhau trên một cuống (như chuối, cau).
#676
khước
khước
động từTừ dùng trong “khước từ”: từ chối, không nhận hay không chấp thuận một điều gì.
#675
nghìn
nghìn
danh từSố 1.000; dùng để chỉ một nghìn đơn vị.
#674
chếch
chếch
tính từLệch sang một bên, không thẳng hàng (thường nói về hướng hoặc vị trí).
#673
xuyên
xuyên
Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
#672
cường
cường
tính từMạnh, khỏe, có sức lực hoặc mức độ lớn (thường dùng trong từ ghép như cường tráng, cường độ).
#671
tuệch
tuệch
tính từChỉ trạng thái lỏng lẻo, không chặt chẽ, thiếu nghiêm túc hoặc thiếu kỷ luật.
#670
tượng
tượng
danh từHình người hoặc con vật được tạc, đúc bằng đá, gỗ, kim loại… để trưng bày hay thờ.
#669
phóng
phóng
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.