Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,952
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#872
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#871
triêu
#870
thằng
danh từ
Từ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#869
thoán
#868
giong
Cành tre.
#867
nhạnh
#866
khươm
nine
#865
xoảng
Từ tượng thanh chỉ tiếng va đập mạnh, leng keng/choang choang của kim loại hoặc đồ vật rơi vỡ.
#864
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#863
loảng
Xem loãng
#862
choạp
#861
phúng
Cười ngạo.
#860
ngùng
tính từ
Ngại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#859
chuẩn
tính từ
Đúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#858
nghêu
danh từ
Loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#857
thinh
tính từ
silent, speechless
#856
suông
trạng từ
Chỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#855
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
#854
khổng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là rất lớn, to lớn (thường dùng trong từ ghép như “khổng lồ”).
#853
loăng
#852
nhộng
danh từ
Giai đoạn ấu trùng của côn trùng khi đã hóa kén, nằm bất động trước khi thành con trưởng thành.
#851
trọng
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
#850
chỉnh
Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
#849
ngồng
danh từ
Phần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
#848
nghẻo
tính từ
Tính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).
#847
phòng
danh từ
Phòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
#846
buồng
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
#845
thành
Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
#844
ngõng
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
#843
khoét
động từ
Dùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
← Mới hơn
Trang 37 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay