Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#821
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#820
nghện
#819
phàng
tính từ
Tính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#818
nhuốm
Mới bắt màu.
#817
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#816
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#815
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#814
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#813
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#812
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#811
toong
#810
nghển
Vươn cao cổ lên.
#809
chiên
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#808
chệch
động từ
Lệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
#807
khảng
tháng.
#806
hướng
Mặt, phía.
#805
khiêm
tính từ
Khiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
#804
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#803
khoeo
Phía sau đầu gối.
#802
nghít
động từ
Hít vào (khí, mùi, hơi) qua mũi; thường dùng trong “nghít thở”.
#801
khiếp
Sợ lắm.
#800
niềng
danh từ
Niềng là vòng/khung kim loại dùng để bó chặt, gia cố hoặc giữ cố định (như niềng răng, niềng thùng).
#799
nhiễm
động từ
Bị lây hoặc bị tác động bởi tác nhân xấu, nhất là vi trùng/virus (như nhiễm bệnh, nhiễm trùng).
#798
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhi…
#797
chiền
danh từ
Chùa, nơi thờ tự Phật (thường dùng trong cụm “chùa chiền”).
#796
tròng
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
#795
cheng
Tiếng kim loại.
#794
trịnh
Trịnh là họ phổ biến của người Việt (một họ tên).
#793
chích
Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
#792
tuồng
Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu m…
← Mới hơn
ui.page 37 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle