Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,778
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#668
truật
Tên một vị thuốc Bắc.
#667
nhang
danh từ
Hương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#666
huyệt
danh từ
Điểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).
#665
nhiếp
động từ
Chụp (ảnh), ghi hình bằng máy ảnh hoặc máy quay.
#664
ngảnh
Như ngoảnh
#663
khuất
Bị che lấp đi.
#662
luýnh
#661
chượp
danh từ
Hỗn hợp cá (hoặc tôm) trộn muối để ủ lên men làm nước mắm.
#660
thủng
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
#659
trưng
"Trưng thầu" nói tắt.
#658
hường
Nghĩa như hồng.
#657
thiên
Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
#656
đoành
#655
huênh
#654
phưỡn
Phồng to ra.
#653
nhoen
#652
luỗng
Rỗng và nát.
#651
thoại
lời nói
#650
khích
động từ
Khích (trong “khích lệ/khích động”): thúc đẩy, kích thích ai đó làm gì, thường bằng lời nói hay hành…
#649
ngoảy
Quay đi vì giận dỗi.
#648
chình
(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
#647
khướt
Mệt lắm (thtục).
#646
xuệch
tính từ
Chỉ trạng thái xộc xệch, không gọn gàng, lôi thôi (quần áo, dáng vẻ).
#645
ngoáy
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#644
nhãng
Quên đi vì không chú ý.
#643
luống
danh từ
Dải đất dài, hẹp được vun lên để trồng cây (như luống rau).
#642
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#641
khuẩn
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#640
thuốc
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#639
ngoáo
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
← Newer
ui.page 38 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle