Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#841
quàng
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
#840
trếch
trếch
#839
phệnh
phệnh
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
#838
tướng
tướng
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
#837
toàng
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#836
khoắt
khoắt
trạng từChỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#835
chạch
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#834
xuổng
xuổng
#833
basoi
basoi
#832
thưng
thưng
Phần mười của đấu.
#831
thếch
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#830
ngúng
ngúng
#829
khựng
khựng
động từBị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).
#828
hoàng
hoàng
tính từMàu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
#827
ngoằn
ngoằn
tính từCong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật dài).
#826
huyễn
huyễn
Không thực.
#825
quệnh
quệnh
#824
ngạch
ngạch
danh từBậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#823
thược
thược
#822
tranh
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#821
chong
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#820
nghện
nghện
#819
phàng
phàng
tính từTính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#818
nhuốm
nhuốm
Mới bắt màu.
#817
loãng
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#816
nhiễu
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#815
thòng
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#814
nhũng
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#813
quanh
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#812
trừng
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.