Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,778
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#638
khuỵu
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#637
quạng
#636
nhành
Như ngành
#635
phĩnh
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#634
gường
#633
luyện
động từ
Rèn luyện, tập luyện để nâng cao kỹ năng hoặc sức khỏe.
#632
điếng
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh …
#631
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
#630
xoạch
Từ tượng thanh chỉ tiếng vật mềm, ướt bị xé hoặc bẹp ra đột ngột.
#629
thiết
“Thiết” thường dùng trong “thiết bị/thiết kế”, nghĩa là sắp đặt, tạo dựng hay đồ dùng máy móc phục v…
#628
loằng
#627
thúng
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#626
nương
danh từ
Rẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.
#625
thùng
danh từ
Đồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
#624
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
#623
trỏng
trạng từ
Từ địa phương (Nam Bộ) nghĩa là “trong đó/ở trong”.
#622
trích
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#621
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#620
quỳnh
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#619
quáng
Chói mắt, không trông rõ.
#618
chủng
Loài, giống.
#617
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#616
dướng
danh từ
paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#615
hoạnh
Hạch xách, bắt bẻ.
#614
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#613
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#612
thạnh
#611
chúng
Như chúng bạn.
#610
nhoét
Nát lắm.
#609
nhoài
Mệt lả.
← Newer
ui.page 39 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle