Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,778
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#578
quyện
Bám chắc, dính chặt.
#577
chiếm
Giữ lấy làm của mình.
#576
thăng
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#575
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#574
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#573
khỏng
#572
chính
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
#571
khống
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
#570
trứng
(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
#569
chệnh
#568
quyết
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
#567
chườm
động từ
Đắp khăn hoặc túi nóng/lạnh lên chỗ đau để giảm đau, sưng hoặc hạ sốt.
#566
thiêm
động từ
Thêm vào, làm tăng số lượng hoặc mức độ của cái gì đó.
#565
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#564
giông
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
#563
phồng
Căng tròn và to ra.
#562
thiệu
tính từ
“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#561
huếch
Nói miệng lỗ rộng quá.
#560
trống
Thuộc giống đực của gia cầm.
#559
sường
#558
nhửng
#557
triều
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
#556
thuồn
Nhét dần vào.
#555
khoắm
#554
ngoàm
#553
thừng
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
#552
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
#551
phiết
Bôi và miết cho đều.
#550
rường
Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
#549
phính
Nói má to đầy thịt.
← Newer
ui.page 41 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle