Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#481
thiện
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
#480
chuồn
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#479
phượu
phượu
Bịa đặt, lếu láo.
#478
nhiệt
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tí…
#477
những
những
Đến mức độ là.
#476
ghểnh
ghểnh
động từNgẩng hoặc nghiêng đầu lên (thường hơi chếch) để nhìn/nhòm.
#475
chễnh
chễnh
tính từTính từ chỉ tư thế/đồ vật hơi lệch, vênh sang một bên, không thẳng.
#474
khoằm
khoằm
Như khoăm.
#473
ruồng
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#472
thoạt
thoạt
Vừa mới.
#471
duyệt
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#470
phanh
phanh
Mở rộng ra.
#469
thiều
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
#468
thước
thước
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#467
xuềnh
xuềnh
#466
chểnh
chểnh
tính từLơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#465
quỷnh
quỷnh
ngốc, ngốc nghếch.
#464
telex
telex
danh từKiểu gõ tiếng Việt bằng mã Telex, dùng các chữ cái để tạo dấu và ký tự đặc biệt.
#463
khoèo
khoèo
Cong cong.
#462
ruộng
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#461
nhuốc
nhuốc
Xấu xa.
#460
phích
phích
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâ…
#459
khươn
khươn
#458
trang
trang
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#457
quyển
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#456
ngưng
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#455
nhanh
nhanh
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#454
phình
phình
To ra, phồng lên.
#453
trườn
trườn
Nhoai về phía trước.
#452
suyển
suyển