Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#433
thiệp
thiệp
Thiếp.
#432
truột
truột
động từBị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#431
phỗng
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#430
loang
loang
Lan rộng ra dần dần.
#429
chuôm
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#428
xuyết
xuyết
động từ“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#427
choạc
choạc
Giạng ra.
#426
nghẽo
nghẽo
Ngựa tồi.
#425
choăn
choăn
#424
ngàng
ngàng
tính từTrạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#423
ghềnh
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#422
khoắn
khoắn
#421
chóng
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#420
nghèn
nghèn
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#419
giàng
giàng
Chờ.
#418
phiên
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#417
nhẵng
nhẵng
#416
chiến
chiến
. Chiến tranh (nói tắt).
#415
ngong
ngong
động từNgóng: nhìn chăm chú ra xa hoặc chờ đợi ai/cái gì với vẻ mong ngóng.
#414
xoang
xoang
Khúc nhạc, bản đàn.
#413
trùng
trùng
"Côn trùng" nói tắt.
#412
ngoặc
ngoặc
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
#411
nghĩa
nghĩa
danh từÝ nghĩa, nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn diễn đạt.
#410
ngang
ngang
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các than…
#409
loạng
loạng
tính từChỉ trạng thái đi đứng hoặc cử động không vững, lảo đảo, chao đảo.
#408
thõng
thõng
Thứ vò nhỏ và dài.
#407
giạng
giạng
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
#406
tương
tương
danh từLoại gia vị dạng sệt làm từ đậu nành lên men, thường dùng để chấm hoặc nấu (như tương bần).
#405
nguồn
nguồn
danh từNơi hoặc chỗ bắt đầu, phát sinh ra một thứ gì (như nước, thông tin, tiền).
#404
ngẵng
ngẵng
Thắt hẹp lại.