Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#308
khiên
khiên
danh từTấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.
#307
muỗng
muỗng
Thìa.
#306
thượt
thượt
Thẳng đờ.
#305
phành
phành
#304
phạng
phạng
như phang.
#303
chềnh
chềnh
tính từChềnh: nhô cao, gồ lên hoặc lệch hẳn ra, làm bề mặt không phẳng (thường nói “chềnh ềnh”).
#302
chống
chống
Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi…
#301
khuân
khuân
động từBê, vác hoặc khiêng một vật (thường là nặng) để mang đi.
#300
chanh
chanh
danh từQuả chanh là loại quả có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha nước uống.
#299
chồng
chồng
danh từNgười đàn ông trong quan hệ hôn nhân với vợ.
#298
ngoặt
ngoặt
Như ngoắt
#297
khuya
khuya
tính từChỉ thời điểm muộn trong đêm, gần nửa đêm hoặc sau nửa đêm.
#296
nghỉn
nghỉn
#295
giằng
giằng
Giằng xay (nói tắt).
#294
trảng
trảng
danh từKhoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).
#293
quánh
quánh
đánh
#292
khoái
khoái
tính từCảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).
#291
thuẫn
thuẫn
danh từ“Thuẫn” thường dùng trong “mâu thuẫn”, nghĩa là sự trái ngược, xung đột giữa ý kiến hay lợi ích.
#290
khằng
khằng
tính từTính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.
#289
dường
dường
trạng từTừ dùng để diễn tả sự phỏng đoán, cảm giác “có vẻ như” hoặc “hình như”.
#288
cương
cương
tính từCứng, rắn và khó uốn; thường nói về vật liệu hoặc tính cách kiên quyết.
#287
thang
thang
danh từThang là dụng cụ có các bậc để leo lên hoặc xuống chỗ cao.
#286
khinh
khinh
động từCoi thường, xem người khác không ra gì.
#285
thuộm
thuộm
#284
email
email
Thư điện tử.
#283
thuần
thuần
tính từChỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
#282
tiếng
tiếng
danh từÂm thanh phát ra, nhất là tiếng nói của người hoặc tiếng động của vật.
#281
quách
quách
(hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
#280
khoản
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
#279
huých
huých
động từDùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.