Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,901 từ hàng ngày và đang tăng

#1391
nhoen
nhoen
#1390
luỗng
luỗng
Rỗng và nát.
#1389
thoại
thoại
lời nói
#1388
khích
khích
động từKhích (trong “khích lệ/khích động”): thúc đẩy, kích thích ai đó làm gì, thường bằng lời nói hay hành…
#1387
ngoảy
ngoảy
Quay đi vì giận dỗi.
#1386
chình
chình
(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
#1385
khướt
khướt
Mệt lắm (thtục).
#1384
xuệch
xuệch
tính từChỉ trạng thái xộc xệch, không gọn gàng, lôi thôi (quần áo, dáng vẻ).
#1383
ngoáy
ngoáy
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
#1382
nhãng
nhãng
Quên đi vì không chú ý.
#1381
luống
luống
danh từDải đất dài, hẹp được vun lên để trồng cây (như luống rau).
#1380
chĩnh
chĩnh
Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
#1379
khuẩn
khuẩn
chỉ những con vật dơ dấy, có hại
#1378
thuốc
thuốc
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
#1377
ngoáo
ngoáo
Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.
#1376
khuỵu
khuỵu
Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
#1375
quạng
quạng
#1374
nhành
nhành
Như ngành
#1373
phĩnh
phĩnh
Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
#1372
gường
gường
#1371
luyện
luyện
động từRèn luyện, tập luyện để nâng cao kỹ năng hoặc sức khỏe.
#1370
điếng
điếng
Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh …
#1369
kiêng
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
#1368
xoạch
xoạch
Từ tượng thanh chỉ tiếng vật mềm, ướt bị xé hoặc bẹp ra đột ngột.
#1367
thiết
thiết
“Thiết” thường dùng trong “thiết bị/thiết kế”, nghĩa là sắp đặt, tạo dựng hay đồ dùng máy móc phục v…
#1366
loằng
loằng
#1365
thúng
thúng
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
#1364
nương
nương
danh từRẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.
#1363
thùng
thùng
danh từĐồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
#1362
nhánh
nhánh
Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.