Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,901 từ hàng ngày và đang tăng

#1361
trỏng
trỏng
trạng từTừ địa phương (Nam Bộ) nghĩa là “trong đó/ở trong”.
#1360
trích
trích
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
#1359
giống
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
#1358
quỳnh
quỳnh
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
#1357
quáng
quáng
Chói mắt, không trông rõ.
#1356
chủng
chủng
Loài, giống.
#1355
chuỗi
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
#1354
dướng
dướng
danh từpaper mulberry (Broussonetia papyrifera)
#1353
hoạnh
hoạnh
Hạch xách, bắt bẻ.
#1352
vương
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
#1351
vuông
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#1350
thạnh
thạnh
#1349
chúng
chúng
Như chúng bạn.
#1348
nhoét
nhoét
Nát lắm.
#1347
nhoài
nhoài
Mệt lả.
#1346
phếch
phếch
Quét.
#1345
sượng
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#1344
liếng
liếng
tính từTính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#1343
thoái
thoái
Lui, rút lui.
#1342
chang
chang
#1341
ghiếc
ghiếc
#1340
tuyên
tuyên
động từ“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1339
trông
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#1338
viếng
viếng
động từĐến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#1337
đương
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#1336
trổng
trổng
#1335
phiêu
phiêu
tính từTrạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#1334
huyên
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#1333
trước
trước
ở bên trước
#1332
biêng
biêng