Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,776 từ hàng ngày và đang tăng

#1236
tuyển
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
#1235
toáng
toáng
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
#1234
khạng
khạng
#1233
thịch
thịch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động mạnh, đột ngột (như tim đập hoặc vật rơi).
#1232
phiến
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
#1231
phướn
phướn
danh từLá cờ dài, hẹp (thường hình chữ nhật) treo dọc để trang trí hoặc làm hiệu.
#1230
choẹt
choẹt
#1229
không
không
(Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời đi…
#1228
nhóng
nhóng
Đưa cao lên.
#1227
quãng
quãng
Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.
#1226
tiêng
tiêng
#1225
đoãng
đoãng
#1224
chuội
chuội
Trụng hoặc luộc sơ qua.
#1223
đoảng
đoảng
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
#1222
ngoắc
ngoắc
Móc vào.
#1221
tràng
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
#1220
nhỉnh
nhỉnh
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
#1219
thiện
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
#1218
chuồn
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#1217
phượu
phượu
Bịa đặt, lếu láo.
#1216
nhiệt
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tí…
#1215
những
những
Đến mức độ là.
#1214
ghểnh
ghểnh
động từNgẩng hoặc nghiêng đầu lên (thường hơi chếch) để nhìn/nhòm.
#1213
chễnh
chễnh
#1212
khoằm
khoằm
Như khoăm.
#1211
ruồng
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#1210
thoạt
thoạt
Vừa mới.
#1209
duyệt
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#1208
phanh
phanh
Mở rộng ra.
#1207
thiều
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.