Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,900
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1420
toòng
đồng.
#1419
ngỗng
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
#1418
thình
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
#1417
khoán
động từ
Giao hoặc nhận làm theo mức/định mức cố định (khoán việc, khoán sản phẩm), thường kèm trách nhiệm và…
#1416
chưởi
động từ
Nói lời thô tục, mắng nhiếc hoặc lăng mạ ai đó.
#1415
chuồi
danh từ
Chuỗi quả mọc liền nhau trên một cuống (như chuối, cau).
#1414
khước
động từ
Từ dùng trong “khước từ”: từ chối, không nhận hay không chấp thuận một điều gì.
#1413
nghìn
danh từ
Số 1.000; dùng để chỉ một nghìn đơn vị.
#1412
chếch
tính từ
Lệch sang một bên, không thẳng hàng (thường nói về hướng hoặc vị trí).
#1411
xuyên
Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
#1410
cường
tính từ
Mạnh, khỏe, có sức lực hoặc mức độ lớn (thường dùng trong từ ghép như cường tráng, cường độ).
#1409
tuệch
tính từ
Chỉ trạng thái lỏng lẻo, không chặt chẽ, thiếu nghiêm túc hoặc thiếu kỷ luật.
#1408
tượng
danh từ
Hình người hoặc con vật được tạc, đúc bằng đá, gỗ, kim loại… để trưng bày hay thờ.
#1407
phóng
Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
#1406
truật
Tên một vị thuốc Bắc.
#1405
nhang
danh từ
Hương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#1404
huyệt
danh từ
Điểm trên cơ thể dùng để châm cứu hoặc bấm huyệt (huyệt đạo).
#1403
nhiếp
động từ
Chụp (ảnh), ghi hình bằng máy ảnh hoặc máy quay.
#1402
ngảnh
Như ngoảnh
#1401
khuất
Bị che lấp đi.
#1400
luýnh
#1399
chượp
danh từ
Hỗn hợp cá (hoặc tôm) trộn muối để ủ lên men làm nước mắm.
#1398
thủng
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
#1397
trưng
"Trưng thầu" nói tắt.
#1396
hường
Nghĩa như hồng.
#1395
thiên
Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
#1394
đoành
#1393
huênh
#1392
phưỡn
Phồng to ra.
#1391
nhoen
← Mới hơn
ui.page 17 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle