Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,901 từ hàng ngày và đang tăng

#1331
toang
toang
Rộng ra.
#1330
quạnh
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#1329
khiêu
khiêu
động từ“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#1328
quệch
quệch
tính từThô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#1327
duyên
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
#1326
nghều
nghều
#1325
thênh
thênh
tính từvast; spacious
#1324
xoành
xoành
#1323
thẳng
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#1322
nhiễn
nhiễn
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
#1321
huyện
huyện
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#1320
thiếu
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#1319
thanh
thanh
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#1318
ascii
ascii
danh từascians
#1317
ngoải
ngoải
Ngoài ấy.
#1316
quyện
quyện
Bám chắc, dính chặt.
#1315
chiếm
chiếm
Giữ lấy làm của mình.
#1314
thăng
thăng
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#1313
ngừng
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#1312
ngoan
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#1311
khỏng
khỏng
#1310
chính
chính
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
#1309
khống
khống
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
#1308
trứng
trứng
(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
#1307
chệnh
chệnh
#1306
quyết
quyết
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
#1305
chườm
chườm
động từĐắp khăn hoặc túi nóng/lạnh lên chỗ đau để giảm đau, sưng hoặc hạ sốt.
#1304
thiêm
thiêm
động từThêm vào, làm tăng số lượng hoặc mức độ của cái gì đó.
#1303
giáng
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#1302
giông
giông
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.