Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,776 từ hàng ngày và đang tăng

#1206
thước
thước
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#1205
xuềnh
xuềnh
#1204
chểnh
chểnh
tính từLơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1203
quỷnh
quỷnh
ngốc, ngốc nghếch.
#1202
telex
telex
danh từKiểu gõ tiếng Việt bằng mã Telex, dùng các chữ cái để tạo dấu và ký tự đặc biệt.
#1201
khoèo
khoèo
Cong cong.
#1200
ruộng
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#1199
nhuốc
nhuốc
Xấu xa.
#1198
phích
phích
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâ…
#1197
khươn
khươn
#1196
trang
trang
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#1195
quyển
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#1194
ngưng
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#1193
nhanh
nhanh
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#1192
phình
phình
To ra, phồng lên.
#1191
trườn
trườn
Nhoai về phía trước.
#1190
suyển
suyển
#1189
tuông
tuông
danh từSự ghen tuông, hay ghen vì sợ mất người mình yêu.
#1188
khứng
khứng
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#1187
chẳng
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#1186
quành
quành
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#1185
hoang
hoang
tính từTrạng thái bối rối, lo lắng và không biết phải làm gì.
#1184
dương
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#1183
choài
choài
to dive, to stretch oneself to the full
#1182
trắng
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì…
#1181
nhiên
nhiên
tính từTự nhiên, không gượng ép; xảy ra một cách bình thường.
#1180
lương
lương
Cái ăn dự trữ.
#1179
choán
choán
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
#1178
thiểm
thiểm
"Thiểm độc" nói tắt.
#1177
huynh
huynh
Anh hoặc người vai anh.