Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,772 từ hàng ngày và đang tăng

#1712
xưởng
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#1711
khoải
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#1710
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1709
riềng
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
#1708
hường
hường
Nghĩa như hồng.
#1707
chông
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#1706
ngoét
ngoét
động từDùng vật nhọn hoặc ngón tay móc, khoét sâu vào một chỗ (thường là lỗ nhỏ).
#1705
ghếch
ghếch
Đặt một đầu cao lên.
#1704
phèng
phèng
#1703
thích
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với…
#1702
phếch
phếch
Quét.
#1701
muỗng
muỗng
Thìa.
#1700
chong
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1699
ngùng
ngùng
tính từNgại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#1698
tuyến
tuyến
danh từĐường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#1697
chểnh
chểnh
tính từLơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1696
nghén
nghén
Mới có thai.
#1695
nhuốc
nhuốc
Xấu xa.
#1694
trạng
trạng
danh từ“Trạng” thường dùng trong “trạng thái”, nghĩa là tình trạng/điều kiện của một người hay sự vật tại m…
#1693
dướng
dướng
#1692
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#1691
thiếc
thiếc
nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
#1690
nhang
nhang
danh từHương (nhang) là que thơm dùng để đốt khi cúng bái hoặc xông thơm.
#1689
nhàng
nhàng
#1688
chiếu
chiếu
Văn bản do vua công bố.
#1687
xoảng
xoảng
#1686
mương
mương
danh từRãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#1685
thuỗn
thuỗn
Đờ mặt.
#1684
loăng
loăng
#1683
quýnh
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.