Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,899 từ hàng ngày và đang tăng

#1839
hécta
hécta
danh từĐơn vị đo diện tích bằng 10.000 mét vuông (ha), thường dùng để đo đất đai.
#1838
giáng
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#1837
lượng
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn…
#1836
chuan
chuan
tính từChuẩn: đúng, chính xác; phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều được mong đợi.
#1835
tiêng
tiêng
#1834
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#1833
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#1832
huyền
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#1831
chung
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1830
phưng
phưng
#1829
nghén
nghén
Mới có thai.
#1828
nghiu
nghiu
#1827
nhuôm
nhuôm
grayish
#1826
chênh
chênh
tính từChênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#1825
niêng
niêng
#1824
ngoéo
ngoéo
Móc, quèo.
#1823
phiếm
phiếm
tính từ“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#1822
tuyên
tuyên
động từ“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1821
trăng
trăng
danh từVệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#1820
khuất
khuất
Bị che lấp đi.
#1819
chuốt
chuốt
động từGọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#1818
thoải
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1817
phiên
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1816
thiệu
thiệu
tính từ“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#1815
thiêu
thiêu
Đốt cháy.
#1814
chiếp
chiếp
chirp; peep
#1813
bôxit
bôxit
danh từBôxit là quặng chứa nhiều nhôm, dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất alumin và nhôm.
#1812
chỏng
chỏng
to point upward
#1811
trinh
trinh
Lòng trung thành đối với chồng.
#1810
muỗng
muỗng
Thìa.