Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1891
thúvui
danh từ
Điều mang lại niềm vui, sự giải trí hoặc sở thích trong lúc rảnh.
#1890
ngàygiờ
danh từ
Thời điểm cụ thể, gồm cả ngày và giờ; cũng dùng để chỉ thời gian nói chung.
#1889
tiểuhọc
danh từ
Bậc học đầu tiên trong hệ thống giáo dục phổ thông (cấp 1), từ lớp 1 đến lớp 5.
#1888
bàntán
#1887
đánhmáy
#1886
chiphí
danh từ
Chi phí là số tiền hoặc nguồn lực phải bỏ ra để mua, làm hoặc duy trì một việc gì.
#1885
tìnhcảm
danh từ
Tình cảm là cảm xúc yêu thương, gắn bó hoặc sự quan tâm dành cho ai đó hay điều gì.
#1884
hiệnđại
tính từ
Thuộc thời đại mới, theo xu hướng và kỹ thuật tiên tiến; không lỗi thời.
#1883
đúnglúc
trạng từ
Vào đúng thời điểm, kịp lúc.
#1882
xinlỗi
Lời nói dùng để xin tha thứ hoặc bày tỏ sự hối tiếc khi làm điều gì sai.
#1881
ghinhớ
động từ
Ghi nhớ là nhớ và lưu lại trong đầu để không quên.
#1880
độngvật
danh từ
Con vật, sinh vật có thể cử động và cảm giác, khác với thực vật.
#1879
chảymáu
#1878
hồnghào
#1877
bạchđàn
danh từ
Cây bạch đàn là loài cây gỗ (eucalyptus) có mùi tinh dầu thơm, thường dùng làm gỗ và lấy tinh dầu.
#1876
hoaquả
danh từ
Trái cây, quả ăn được của cây, thường dùng làm thực phẩm hoặc tráng miệng.
#1875
nghenói
#1874
hiệnnay
trạng từ
Chỉ thời điểm hiện tại, vào lúc này.
#1873
muabán
động từ
Mua bán là hoạt động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ bằng tiền.
#1872
lầnlượt
trạng từ
Chỉ sự thay phiên hoặc theo thứ tự từng người/từng việc một.
#1871
đứngđầu
động từ
Ở vị trí đầu tiên hoặc dẫn đầu trong một nhóm, cuộc thi hay danh sách.
#1870
sứclực
#1869
hứngthú
danh từ
Sự thích thú, hăng hái khi làm hay tìm hiểu điều gì.
#1868
trởlại
động từ
Quay về lại nơi cũ hoặc trở lại trạng thái, hoạt động trước đó.
#1867
ngônngữ
danh từ
Ngôn ngữ là hệ thống âm thanh, chữ viết và quy tắc dùng để giao tiếp và diễn đạt ý nghĩ.
#1866
cuộcđời
danh từ
Cuộc đời là đời sống của một người từ khi sinh ra đến khi chết; cũng chỉ cuộc sống nói chung.
#1865
tânbinh
danh từ
Người mới được tuyển vào quân đội; tân binh.
#1864
sắcmặt
#1863
chaông
#1862
mộtlòng
trạng từ
Một lòng: hết lòng, một dạ, không thay đổi ý chí hay tình cảm với ai/việc gì.
← Mới hơn
Trang 3 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay