Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1351
vuông
Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
#1350
thạnh
#1349
chúng
Như chúng bạn.
#1348
nhoét
Nát lắm.
#1347
nhoài
Mệt lả.
#1346
phếch
Quét.
#1345
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#1344
liếng
tính từ
Tính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#1343
thoái
Lui, rút lui.
#1342
chang
#1341
ghiếc
#1340
tuyên
động từ
“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#1339
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#1338
viếng
động từ
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#1337
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#1336
trổng
#1335
phiêu
tính từ
Trạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#1334
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#1333
trước
ở bên trước
#1332
biêng
#1331
toang
Rộng ra.
#1330
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#1329
khiêu
động từ
“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#1328
quệch
tính từ
Thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#1327
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
#1326
nghều
#1325
thênh
tính từ
vast; spacious
#1324
xoành
#1323
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#1322
nhiễn
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
← Mới hơn
Trang 21 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay