Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1301
phồng
Căng tròn và to ra.
#1300
thiệu
tính từ
“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#1299
huếch
Nói miệng lỗ rộng quá.
#1298
trống
Thuộc giống đực của gia cầm.
#1297
sường
#1296
nhửng
#1295
triều
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
#1294
thuồn
Nhét dần vào.
#1293
khoắm
#1292
ngoàm
#1291
thừng
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
#1290
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
#1289
phiết
Bôi và miết cho đều.
#1288
rường
Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
#1287
phính
Nói má to đầy thịt.
#1286
gianh
Nhà gianh vách đất.
#1285
kiềng
Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.
#1284
khươi
#1283
thảng
trạng từ
“Thảng” thường dùng trong “thỉnh thoảng”, nghĩa là xảy ra không thường xuyên, lâu lâu mới có.
#1282
ngành
Bộ phận lớn trong một dòng họ.
#1281
chiếp
chirp; peep
#1280
khướu
Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
#1279
xiểng
#1278
buông
Từ trên bỏ xuống.
#1277
chược
#1276
chòng
to tease; to bother (especially playfully)
#1275
trung
(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng khô…
#1274
chước
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
#1273
trong
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
#1272
ngoẻn
← Mới hơn
ui.page 21 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle