Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,776 từ hàng ngày và đang tăng

#1176
thững
thững
#1175
phỏng
phỏng
(Đph) Như Bỏng.
#1174
nghẹn
nghẹn
Bị tắc ở cuống họng.
#1173
khỉnh
khỉnh
tính từTỏ vẻ kiêu căng, coi thường người khác; làm bộ lạnh lùng, không thân thiện.
#1172
thưỡn
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
#1171
thiệp
thiệp
Thiếp.
#1170
truột
truột
động từBị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#1169
phỗng
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#1168
loang
loang
Lan rộng ra dần dần.
#1167
chuôm
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#1166
xuyết
xuyết
động từ“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#1165
choạc
choạc
Giạng ra.
#1164
nghẽo
nghẽo
Ngựa tồi.
#1163
choăn
choăn
#1162
ngàng
ngàng
tính từTrạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#1161
ghềnh
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#1160
khoắn
khoắn
#1159
chóng
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#1158
nghèn
nghèn
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#1157
giàng
giàng
Chờ.
#1156
phiên
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1155
nhẵng
nhẵng
#1154
chiến
chiến
. Chiến tranh (nói tắt).
#1153
ngong
ngong
#1152
xoang
xoang
Khúc nhạc, bản đàn.
#1151
trùng
trùng
"Côn trùng" nói tắt.
#1150
ngoặc
ngoặc
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
#1149
nghĩa
nghĩa
danh từÝ nghĩa, nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn diễn đạt.
#1148
ngang
ngang
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các than…
#1147
loạng
loạng
tính từChỉ trạng thái đi đứng hoặc cử động không vững, lảo đảo, chao đảo.