Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#1147
loạng
loạng
tính từChỉ trạng thái đi đứng hoặc cử động không vững, lảo đảo, chao đảo.
#1146
thõng
thõng
Thứ vò nhỏ và dài.
#1145
giạng
giạng
Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
#1144
tương
tương
danh từLoại gia vị dạng sệt làm từ đậu nành lên men, thường dùng để chấm hoặc nấu (như tương bần).
#1143
nguồn
nguồn
danh từNơi hoặc chỗ bắt đầu, phát sinh ra một thứ gì (như nước, thông tin, tiền).
#1142
ngẵng
ngẵng
Thắt hẹp lại.
#1141
nướng
nướng
động từLàm chín thức ăn bằng cách đặt trên lửa hoặc than hồng (thường trên vỉ).
#1140
giang
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
#1139
phăng
phăng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự lao đi rất nhanh, thẳng và mạnh (như “phăng phăng”).
#1138
khoăn
khoăn
#1137
triển
triển
động từ“Triển” thường dùng trong “triển khai/triển lãm”: đưa ra, thực hiện hoặc trưng bày cho mọi người thấ…
#1136
nguội
nguội
tính từKhông còn nóng; đã giảm nhiệt độ, trở nên mát hoặc lạnh.
#1135
ngoạn
ngoạn
động từĐi chơi, dạo chơi để ngắm cảnh hoặc giải trí (thường dùng trong từ như “ngoạn cảnh”, “du ngoạn”).
#1134
hoành
hoành
"Hoàng phi" nói tắt.
#1133
suồng
suồng
tính từThô lỗ, sỗ sàng, thiếu lịch sự trong lời nói hay cách cư xử.
#1132
thiềm
thiềm
danh từPhần bậc hoặc hiên trước cửa nhà, thường hơi nhô ra và có mái che.
#1131
nhiệm
nhiệm
danh từCông việc hoặc trách nhiệm được giao phải thực hiện.
#1130
choắt
choắt
danh từCon của chắt; thế hệ sau chắt trong gia đình.
#1129
biếng
biếng
Lười, trễ nải, không chịu làm.
#1128
nhoẹt
nhoẹt
tính từChỉ trạng thái ướt sũng, nhão nhoẹt, thường do nước hoặc chất lỏng làm mềm bệt ra.
#1127
ngoài
ngoài
không ở trong
#1126
mường
mường
danh từMường là tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam (người Mường).
#1125
chuột
chuột
danh từĐộng vật gặm nhấm nhỏ, thường sống gần người và hay phá hoại, ăn vụn thức ăn.
#1124
nhoáy
nhoáy
Nhanh chóng lắm.
#1123
luồng
luồng
danh từDòng chuyển động liên tục theo một hướng, như luồng gió, luồng nước hoặc luồng người.
#1122
phước
phước
(Đph) .
#1121
liệng
liệng
động từNém hoặc quăng một vật đi (thường là ném mạnh, vung tay).
#1120
phung
phung
Bệnh hủi.
#1119
nhuần
nhuần
tính từMềm, mịn và thấm đều (thường nói về đất, bột, chất liệu) sau khi được làm ẩm hoặc nhào trộn.
#1118
khanh
khanh
Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.