Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1321
huyện
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#1320
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#1319
thanh
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#1318
ascii
danh từ
ascians
#1317
ngoải
Ngoài ấy.
#1316
quyện
Bám chắc, dính chặt.
#1315
chiếm
Giữ lấy làm của mình.
#1314
thăng
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
#1313
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
#1312
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
#1311
khỏng
#1310
chính
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
#1309
khống
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
#1308
trứng
(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
#1307
chệnh
#1306
quyết
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
#1305
chườm
động từ
Đắp khăn hoặc túi nóng/lạnh lên chỗ đau để giảm đau, sưng hoặc hạ sốt.
#1304
thiêm
động từ
Thêm vào, làm tăng số lượng hoặc mức độ của cái gì đó.
#1303
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
#1302
giông
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
#1301
phồng
Căng tròn và to ra.
#1300
thiệu
tính từ
“Thiệu” thường dùng trong “thiếu” (thiếu thốn), nghĩa là không đủ, bị hụt so với cần.
#1299
huếch
Nói miệng lỗ rộng quá.
#1298
trống
Thuộc giống đực của gia cầm.
#1297
sường
#1296
nhửng
#1295
triều
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
#1294
thuồn
Nhét dần vào.
#1293
khoắm
#1292
ngoàm
← Mới hơn
Trang 22 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay