Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,777
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1117
nhặng
Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
#1116
giuộc
Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
#1115
khiển
động từ
Khiển: sai khiến, điều khiển ai đó làm theo ý mình.
#1114
gương
. Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
#1113
thắng
động từ
Giành phần hơn và đạt kết quả tốt nhất trong một cuộc thi, trận đấu hoặc so sánh.
#1112
thụng
baggy; loose-fitting (of clothes)
#1111
lướng
#1110
ngược
Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước.
#1109
hoăng
#1108
nghịu
#1107
ngoắt
động từ
Bẻ hoặc rẽ gấp theo một góc, thường nói về đường đi hay vật cong gập.
#1106
xướng
động từ
Cất tiếng nói hoặc hát lên để mở đầu, dẫn dắt (thường trong nghi lễ, hát xướng).
#1105
nhoàm
tính từ
Bẩn nhơ, nhếch nhác; thường nói về quần áo hay bề ngoài trông không sạch sẽ.
#1104
nguồi
động từ
Nguội: trở nên bớt nóng, giảm nhiệt độ (thường nói về thức ăn, nước, đồ vật).
#1103
miệng
danh từ
Phần mở ở đầu dùng để ăn, uống và nói; miệng người hoặc động vật.
#1102
nhoẻn
Hé miệng cười.
#1101
nguýt
động từ
Liếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
#1100
chành
to open widely
#1099
chưng
động từ
Hấp hoặc nấu cách thủy để làm chín thức ăn (như chưng yến, chưng bánh).
#1098
nường
Như nàng
#1097
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#1096
cháng
#1095
ngẳng
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
#1094
phiếu
danh từ
Giấy hoặc thẻ dùng để ghi/nhận thông tin hay quyền lợi, như phiếu bầu, phiếu mua hàng, phiếu thu.
#1093
giọng
danh từ
Âm thanh phát ra khi nói hoặc hát; giọng nói, giọng hát của một người.
#1092
guồng
danh từ
Nhịp sống hay công việc bận rộn, lặp đi lặp lại cuốn người ta vào.
#1091
nghỉm
(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
#1090
doãng
#1089
trình
danh từ
Trình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#1088
nhách
tính từ
Nhách: nhỏ, gầy gò, yếu ớt (thường nói về người hoặc con vật).
← Newer
ui.page 23 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle