Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1261
nhúng
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
#1260
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#1259
chửng
#1258
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#1257
phang
động từ
Đánh mạnh, vụt hoặc nện một cái (thường bằng tay hay vật).
#1256
ngạnh
Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
#1255
xoong
Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.
#1254
nhược
Mệt nhọc.
#1253
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
#1252
chánh
tính từ
Đúng, không sai; hợp lẽ phải (thường dùng trong “chánh/chính”).
#1251
cuồng
Như điên dại.
#1250
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#1249
nhích
động từ
Di chuyển hoặc nhúc nhích một chút, thường là rất nhẹ hoặc rất ít.
#1248
ngửng
Ngửa mặt lên phía trên.
#1247
hương
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
#1246
nhâng
#1245
thách
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
#1244
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#1243
trửng
#1242
coong
#1241
chững
động từ
Từ chỉ trạng thái dừng lại hoặc chậm lại, không tiến triển nhanh nữa (thường dùng trong “chững lại”)…
#1240
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
#1239
khĩnh
#1238
trịch
tính từ
Kiêu căng, ra vẻ bề trên; thường dùng trong cụm “trịch thượng”.
#1237
thiển
tính từ
Nông, không sâu; thường chỉ sự hiểu biết hay suy nghĩ hời hợt, thiếu sâu sắc.
#1236
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
#1235
toáng
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
#1234
khạng
#1233
thịch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động mạnh, đột ngột (như tim đập hoặc vật rơi).
#1232
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
← Mới hơn
Trang 24 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay