Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1211
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#1210
thoạt
Vừa mới.
#1209
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#1208
phanh
Mở rộng ra.
#1207
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
#1206
thước
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#1205
xuềnh
#1204
chểnh
tính từ
Lơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1203
quỷnh
ngốc, ngốc nghếch.
#1202
telex
danh từ
Kiểu gõ tiếng Việt bằng mã Telex, dùng các chữ cái để tạo dấu và ký tự đặc biệt.
#1201
khoèo
Cong cong.
#1200
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#1199
nhuốc
Xấu xa.
#1198
phích
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâ…
#1197
khươn
#1196
trang
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#1195
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#1194
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#1193
nhanh
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#1192
phình
To ra, phồng lên.
#1191
trườn
Nhoai về phía trước.
#1190
suyển
#1189
tuông
danh từ
Sự ghen tuông, hay ghen vì sợ mất người mình yêu.
#1188
khứng
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#1187
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#1186
quành
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#1185
hoang
tính từ
Trạng thái bối rối, lo lắng và không biết phải làm gì.
#1184
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#1183
choài
danh từ
“Choài” là cách nói địa phương của “xoài”, tức quả xoài (trái xoài).
#1182
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì…
← Mới hơn
ui.page 24 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle