Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,899 từ hàng ngày và đang tăng

#1599
phúng
phúng
Cười ngạo.
#1598
ngùng
ngùng
tính từNgại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#1597
chuẩn
chuẩn
tính từĐúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#1596
nghêu
nghêu
danh từLoài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#1595
thinh
thinh
tính từsilent, speechless
#1594
suông
suông
trạng từChỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#1593
bướng
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
#1592
khổng
khổng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là rất lớn, to lớn (thường dùng trong từ ghép như “khổng lồ”).
#1591
loăng
loăng
#1590
nhộng
nhộng
danh từGiai đoạn ấu trùng của côn trùng khi đã hóa kén, nằm bất động trước khi thành con trưởng thành.
#1589
trọng
trọng
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
#1588
chỉnh
chỉnh
Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
#1587
ngồng
ngồng
danh từPhần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
#1586
nghẻo
nghẻo
tính từTính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).
#1585
phòng
phòng
danh từPhòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
#1584
buồng
buồng
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
#1583
thành
thành
Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
#1582
ngõng
ngõng
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
#1581
khoét
khoét
động từDùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
#1580
goòng
goòng
Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.
#1579
quàng
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
#1578
trếch
trếch
#1577
phệnh
phệnh
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
#1576
tướng
tướng
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
#1575
toàng
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#1574
khoắt
khoắt
trạng từChỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#1573
chạch
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#1572
xuổng
xuổng
#1571
basoi
basoi
#1570
thưng
thưng
Phần mười của đấu.