Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,772
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#1442
ngáng
Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
#1441
vưởng
Sống nay đây mai đó.
#1440
hoẵng
Loài hươu nhỏ.
#1439
khách
danh từ
Người đến thăm hoặc đến mua hàng/dùng dịch vụ ở một nơi.
#1438
nguỷu
#1437
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#1436
chứng
danh từ
Bằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.
#1435
nhong
danh từ
Ấu trùng (con non) của một số loài côn trùng, thường dùng làm thức ăn.
#1434
cuống
danh từ
Phần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#1433
ngọng
tính từ
Nói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
#1432
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#1431
thỉnh
Đánh chuông.
#1430
luyến
động từ
Luyến: quyến luyến, lưu luyến; có tình cảm gắn bó nên không nỡ rời xa.
#1429
chuối
(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
#1428
phưng
#1427
thiến
động từ
Cắt bỏ tinh hoàn (thường ở động vật) để làm chúng mất khả năng sinh sản.
#1426
giành
động từ
Cố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
#1425
nhoay
#1424
chặng
danh từ
Đoạn đường hoặc quãng thời gian trong một hành trình hay quá trình, thường tính theo từng phần.
#1423
thoàn
#1422
nghẹo
tính từ
Bị nghẹt, tắc (thường nói mũi hoặc đường thở), khó thở vì bị chặn.
#1421
triện
Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
#1420
toòng
đồng.
#1419
ngỗng
Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
#1418
thình
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
#1417
khoán
động từ
Giao hoặc nhận làm theo mức/định mức cố định (khoán việc, khoán sản phẩm), thường kèm trách nhiệm và…
#1416
chưởi
động từ
Nói lời thô tục, mắng nhiếc hoặc lăng mạ ai đó.
#1415
chuồi
danh từ
Chuỗi quả mọc liền nhau trên một cuống (như chuối, cau).
#1414
khước
động từ
Từ dùng trong “khước từ”: từ chối, không nhận hay không chấp thuận một điều gì.
#1413
nghìn
danh từ
Số 1.000; dùng để chỉ một nghìn đơn vị.
← Newer
Page 12 / 60
Older →
Play Today's Wordle