Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,900
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1570
thưng
Phần mười của đấu.
#1569
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#1568
ngúng
#1567
khựng
động từ
Bị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).
#1566
hoàng
tính từ
Màu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
#1565
ngoằn
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật dài).
#1564
huyễn
Không thực.
#1563
quệnh
#1562
ngạch
danh từ
Bậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#1561
thược
#1560
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#1559
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#1558
nghện
#1557
phàng
tính từ
Tính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#1556
nhuốm
Mới bắt màu.
#1555
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#1554
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#1553
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#1552
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#1551
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#1550
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#1549
toong
#1548
nghển
Vươn cao cổ lên.
#1547
chiên
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#1546
chệch
động từ
Lệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
#1545
khảng
tháng.
#1544
hướng
Mặt, phía.
#1543
khiêm
tính từ
Khiêm: có thái độ nhún nhường, không tự cao, không khoe khoang.
#1542
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
#1541
khoeo
Phía sau đầu gối.
← Mới hơn
ui.page 12 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle