Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,899 từ hàng ngày và đang tăng

#1629
chênh
chênh
tính từChênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
#1628
chuốt
chuốt
động từGọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
#1627
giăng
giăng
Giăng dây.
#1626
ghiền
ghiền
Nghiện.
#1625
ngoác
ngoác
động từMở to (miệng, mắt) một cách đột ngột, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
#1624
phịch
phịch
Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.
#1623
chõng
chõng
Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
#1622
xiềng
xiềng
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
#1621
trĩnh
trĩnh
#1620
nhẳng
nhẳng
Cứng, dai, không mềm, không dịu.
#1619
hiếng
hiếng
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
#1618
quýnh
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
#1617
nghét
nghét
danh từCảm giác ghét, khó chịu hoặc không ưa ai/cái gì.
#1616
phông
phông
Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
#1615
đoàng
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#1614
nhoèn
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#1613
ngươi
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#1612
chuôi
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#1611
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#1610
dượng
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#1609
triêu
triêu
#1608
thằng
thằng
danh từTừ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#1607
thoán
thoán
#1606
giong
giong
Cành tre.
#1605
nhạnh
nhạnh
#1604
khươm
khươm
nine
#1603
xoảng
xoảng
Từ tượng thanh chỉ tiếng va đập mạnh, leng keng/choang choang của kim loại hoặc đồ vật rơi vỡ.
#1602
bương
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#1601
loảng
loảng
Xem loãng
#1600
choạp
choạp