Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,772 từ hàng ngày và đang tăng

#1502
nhông
nhông
Loài cắc kè lớn.
#1501
doanh
doanh
. Dinh (nơi đóng quân).
#1500
rương
rương
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
#1499
chằng
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằ…
#1498
nhuôm
nhuôm
#1497
phiếm
phiếm
tính từ“Phiếm” thường dùng trong “phiếm đàm”: nói chuyện tán gẫu, bàn chuyện chung chung không đi sâu.
#1496
phèng
phèng
#1495
ngẩng
ngẩng
Như ngửng
#1494
nuông
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, …
#1493
khuây
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
#1492
loàng
loàng
#1491
nhiếc
nhiếc
động từTừ dùng trong cụm “khinh khỉnh, nhiếc móc”, nghĩa là chê bai, mắng mỏ (thường trong “mắng nhiếc”).
#1490
quyệt
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
#1489
nhắng
nhắng
Lên mặt hách dịch một cách lố lăng.
#1488
khuấy
khuấy
Khuấy bùn.
#1487
thiêu
thiêu
Đốt cháy.
#1486
giềng
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được gi…
#1485
quẩng
quẩng
"Quẩng mỡ" nói tắt.
#1484
nhằng
nhằng
Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
#1483
tuyến
tuyến
danh từĐường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.
#1482
phiền
phiền
Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
#1481
trượt
trượt
Hỏng thi.
#1480
cuộng
cuộng
danh từPhần cuống, cán nhỏ nối lá/hoa/quả với cành hoặc thân cây.
#1479
choèn
choèn
#1478
chung
chung
(Cũ) . Chén uống rượu.
#1477
khuôn
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hìn…
#1476
thuỗn
thuỗn
Đờ mặt.
#1475
trách
trách
động từChê trách hoặc quy lỗi cho ai về một việc làm sai hay thiếu sót.
#1474
dưỡng
dưỡng
động từNuôi và chăm sóc để duy trì hoặc làm cho khỏe mạnh, phát triển (như dưỡng da, dưỡng sức).
#1473
chiều
chiều
danh từKhoảng thời gian từ sau trưa đến tối (buổi chiều).