Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,900 từ hàng ngày và đang tăng

#1450
nhỏng
nhỏng
to point upward
#1449
khòng
khòng
#1448
phéng
phéng
#1447
thướt
thướt
tính từTrơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.
#1446
muông
muông
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
#1445
boóng
boóng
(khẩu ngữ) Ké, nhờ vào phần người khác.
#1444
huyền
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#1443
xuống
xuống
chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
#1442
ngáng
ngáng
Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
#1441
vưởng
vưởng
Sống nay đây mai đó.
#1440
hoẵng
hoẵng
Loài hươu nhỏ.
#1439
khách
khách
danh từNgười đến thăm hoặc đến mua hàng/dùng dịch vụ ở một nơi.
#1438
nguỷu
nguỷu
#1437
xưởng
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
#1436
chứng
chứng
danh từBằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.
#1435
nhong
nhong
danh từẤu trùng (con non) của một số loài côn trùng, thường dùng làm thức ăn.
#1434
cuống
cuống
danh từPhần cuống là đoạn nối lá, hoa hoặc quả với cành hay thân cây.
#1433
ngọng
ngọng
tính từNói không rõ, phát âm sai một số âm (thường lẫn l/n, s/x, ch/tr) do tật nói.
#1432
ngông
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
#1431
thỉnh
thỉnh
Đánh chuông.
#1430
luyến
luyến
động từLuyến: quyến luyến, lưu luyến; có tình cảm gắn bó nên không nỡ rời xa.
#1429
chuối
chuối
(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
#1428
phưng
phưng
#1427
thiến
thiến
động từCắt bỏ tinh hoàn (thường ở động vật) để làm chúng mất khả năng sinh sản.
#1426
giành
giành
động từCố gắng tranh lấy hoặc chiếm được thứ gì đó (thường qua cạnh tranh).
#1425
nhoay
nhoay
#1424
chặng
chặng
danh từĐoạn đường hoặc quãng thời gian trong một hành trình hay quá trình, thường tính theo từng phần.
#1423
thoàn
thoàn
Central Vietnam and Southern Vietnam form of thuyền (“watercraft”)
#1422
nghẹo
nghẹo
tính từBị nghẹt, tắc (thường nói mũi hoặc đường thở), khó thở vì bị chặn.
#1421
triện
triện
Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.