Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#1057
chạng
chạng
danh từKhoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#1056
tường
tường
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
#1055
thưỡi
thưỡi
#1054
thuốn
thuốn
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
#1053
hoảng
hoảng
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
#1052
khiết
khiết
tính từTrong sạch, tinh khiết; không vẩn đục hay ô uế.
#1051
riêng
riêng
tính từChỉ cái thuộc về một người/vật, tách biệt với cái chung hoặc với người/vật khác.
#1050
khiếm
khiếm
tính từThiếu, không đủ hoặc bị khuyết một phần (thường dùng trong các từ như khiếm khuyết, khiếm thị).
#1049
tuyệt
tuyệt
. Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của…
#1048
quyên
quyên
động từQuyên: góp hoặc ủng hộ tiền, vật cho người khác hay cho một mục đích (thường là từ thiện).
#1047
chàng
chàng
danh từTừ xưng hô chỉ người đàn ông (thường là người yêu/chồng) trong văn nói hoặc văn chương.
#1046
khiên
khiên
danh từTấm chắn dùng để che chở, đỡ đòn hoặc bảo vệ trước sự tấn công.
#1045
muỗng
muỗng
Thìa.
#1044
thượt
thượt
Thẳng đờ.
#1043
phành
phành
#1042
phạng
phạng
như phang.
#1041
chềnh
chềnh
tính từChềnh: nhô cao, gồ lên hoặc lệch hẳn ra, làm bề mặt không phẳng (thường nói “chềnh ềnh”).
#1040
chống
chống
Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi…
#1039
khuân
khuân
động từBê, vác hoặc khiêng một vật (thường là nặng) để mang đi.
#1038
chanh
chanh
danh từQuả chanh là loại quả có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha nước uống.
#1037
chồng
chồng
danh từNgười đàn ông trong quan hệ hôn nhân với vợ.
#1036
ngoặt
ngoặt
Như ngoắt
#1035
khuya
khuya
tính từChỉ thời điểm muộn trong đêm, gần nửa đêm hoặc sau nửa đêm.
#1034
nghỉn
nghỉn
#1033
giằng
giằng
Giằng xay (nói tắt).
#1032
trảng
trảng
danh từKhoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).
#1031
quánh
quánh
đánh
#1030
khoái
khoái
tính từCảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).
#1029
thuẫn
thuẫn
danh từ“Thuẫn” thường dùng trong “mâu thuẫn”, nghĩa là sự trái ngược, xung đột giữa ý kiến hay lợi ích.
#1028
khằng
khằng
tính từTính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.