Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#1231
phướn
danh từ
Lá cờ dài, hẹp (thường hình chữ nhật) treo dọc để trang trí hoặc làm hiệu.
#1230
choẹt
Âm thanh ngắn, sắc khi vật nhọn rạch hoặc cắt mạnh qua vật gì.
#1229
không
(Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời đi…
#1228
nhóng
Đưa cao lên.
#1227
quãng
Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.
#1226
tiêng
#1225
đoãng
#1224
chuội
Trụng hoặc luộc sơ qua.
#1223
đoảng
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
#1222
ngoắc
Móc vào.
#1221
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
#1220
nhỉnh
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
#1219
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
#1218
chuồn
Chuồn chuồn, nói tắt.
#1217
phượu
Bịa đặt, lếu láo.
#1216
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tí…
#1215
những
Đến mức độ là.
#1214
ghểnh
động từ
Ngẩng hoặc nghiêng đầu lên (thường hơi chếch) để nhìn/nhòm.
#1213
chễnh
tính từ
Tính từ chỉ tư thế/đồ vật hơi lệch, vênh sang một bên, không thẳng.
#1212
khoằm
Như khoăm.
#1211
ruồng
Rời, bỏ, xa rời.
#1210
thoạt
Vừa mới.
#1209
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
#1208
phanh
Mở rộng ra.
#1207
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
#1206
thước
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
#1205
xuềnh
#1204
chểnh
tính từ
Lơ đãng, không chú ý, hay quên việc cần làm.
#1203
quỷnh
ngốc, ngốc nghếch.
#1202
telex
danh từ
Kiểu gõ tiếng Việt bằng mã Telex, dùng các chữ cái để tạo dấu và ký tự đặc biệt.
← Mới hơn
Trang 25 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay