Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1181
nhiên
tính từ
Tự nhiên, không gượng ép; xảy ra một cách bình thường.
#1180
lương
Cái ăn dự trữ.
#1179
choán
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
#1178
thiểm
"Thiểm độc" nói tắt.
#1177
huynh
Anh hoặc người vai anh.
#1176
thững
tính từ
Trạng thái sững sờ, đờ đẫn hoặc ngơ ngác trong chốc lát.
#1175
phỏng
(Đph) Như Bỏng.
#1174
nghẹn
Bị tắc ở cuống họng.
#1173
khỉnh
tính từ
Tỏ vẻ kiêu căng, coi thường người khác; làm bộ lạnh lùng, không thân thiện.
#1172
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
#1171
thiệp
Thiếp.
#1170
truột
động từ
Bị tuột ra hoặc trượt khỏi vị trí, không còn bám/giữ chặt (như tuột tay, tuột dép).
#1169
phỗng
Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
#1168
loang
Lan rộng ra dần dần.
#1167
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
#1166
xuyết
động từ
“Xuyết” thường dùng trong “lấm tấm/xen xuyết”: điểm thêm rải rác, lẫn vào cho có chút.
#1165
choạc
Giạng ra.
#1164
nghẽo
Ngựa tồi.
#1163
choăn
#1162
ngàng
tính từ
Trạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.
#1161
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
#1160
khoắn
#1159
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
#1158
nghèn
a river in Hà Tĩnh Province, Vietnam
#1157
giàng
Chờ.
#1156
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
#1155
nhẵng
#1154
chiến
. Chiến tranh (nói tắt).
#1153
ngong
động từ
Ngóng: nhìn chăm chú ra xa hoặc chờ đợi ai/cái gì với vẻ mong ngóng.
#1152
xoang
Khúc nhạc, bản đàn.
← Mới hơn
ui.page 25 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle