Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1001
hưởng
động từ
Được nhận và dùng một điều gì đó (thường là quyền lợi, lợi ích).
#1000
nhuộm
động từ
Làm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.
#999
xuyến
Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
#998
ngỏng
Vươn cao lên.
#997
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#996
toanh
#995
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#994
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#993
loanh
#992
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#991
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#990
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#989
nhảnh
(Đph) .
#988
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#987
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
#986
khiến
động từ
Làm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#985
nghiu
#984
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#983
khiền
X. Đánh, ngh.
#982
huỳnh
Đom đóm.
#981
thoai
#980
quyền
danh từ
Quyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.
#979
duềnh
danh từ
Chỗ nước sông sâu và xoáy, thường tạo thành vũng hoặc đoạn nước chảy cuộn.
#978
chiêu
danh từ
Cách làm hay mánh khóe để đạt mục đích, thường là trong đối phó hay thuyết phục.
#977
ngoái
động từ
Quay đầu hoặc liếc nhìn về phía sau (thường là nhìn lại).
#976
ngoạm
Cắn một miếng to.
#975
phùng
Như phồng
#974
tưởng
(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
#973
nhinh
trạng từ
Hơn một chút, nhỉnh hơn về mức độ/số lượng so với cái khác.
#972
luông
← Mới hơn
ui.page 31 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle