Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,777 từ hàng ngày và đang tăng

#877
đoàng
đoàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ lớn, đột ngột (như tiếng súng, pháo).
#876
nhoèn
nhoèn
Nói mắt nhiêu dử.
#875
ngươi
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để gọi người đối thoại (thường mang sắc thái coi thường hoặc thân mật).
#874
chuôi
chuôi
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
#873
nghịt
nghịt
tính từDày đặc, chật kín, chen chúc (thường nói người/vật tụ lại nhiều).
#872
dượng
dượng
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
#871
triêu
triêu
#870
thằng
thằng
danh từTừ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
#869
thoán
thoán
#868
giong
giong
Cành tre.
#867
nhạnh
nhạnh
#866
khươm
khươm
nine
#865
xoảng
xoảng
#864
bương
bương
Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng.
#863
loảng
loảng
Xem loãng
#862
choạp
choạp
#861
phúng
phúng
Cười ngạo.
#860
ngùng
ngùng
tính từNgại ngùng, bối rối hoặc xấu hổ khi giao tiếp hay trước tình huống nào đó.
#859
chuẩn
chuẩn
tính từĐúng, chính xác; đạt tiêu chuẩn hoặc phù hợp với điều được coi là đúng.
#858
nghêu
nghêu
danh từLoài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển hoặc vùng nước lợ, thường dùng làm thực phẩm.
#857
thinh
thinh
tính từsilent, speechless
#856
suông
suông
trạng từChỉ nói hoặc làm mà không có kết quả, không kèm theo gì cụ thể (ví dụ: nói suông).
#855
bướng
bướng
Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
#854
khổng
khổng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là rất lớn, to lớn (thường dùng trong từ ghép như “khổng lồ”).
#853
loăng
loăng
#852
nhộng
nhộng
danh từGiai đoạn ấu trùng của côn trùng khi đã hóa kén, nằm bất động trước khi thành con trưởng thành.
#851
trọng
trọng
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
#850
chỉnh
chỉnh
Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
#849
ngồng
ngồng
danh từPhần thân non vươn dài của một số cây rau (như su hào, cải) dùng làm rau ăn.
#848
nghẻo
nghẻo
tính từTính từ chỉ sự nghèo, thiếu thốn tiền bạc (thường dùng trong nói vui: nghẻo).