Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#1031
quánh
đánh
#1030
khoái
tính từ
Cảm giác thích thú, sung sướng (thường nói: khoái, khoái chí).
#1029
thuẫn
danh từ
“Thuẫn” thường dùng trong “mâu thuẫn”, nghĩa là sự trái ngược, xung đột giữa ý kiến hay lợi ích.
#1028
khằng
tính từ
Tính từ chỉ người thô lỗ, cục cằn, hay gây gổ.
#1027
dường
trạng từ
Từ dùng để diễn tả sự phỏng đoán, cảm giác “có vẻ như” hoặc “hình như”.
#1026
cương
tính từ
Cứng, rắn và khó uốn; thường nói về vật liệu hoặc tính cách kiên quyết.
#1025
thang
danh từ
Thang là dụng cụ có các bậc để leo lên hoặc xuống chỗ cao.
#1024
khinh
động từ
Coi thường, xem người khác không ra gì.
#1023
thuộm
#1022
email
Thư điện tử.
#1021
thuần
tính từ
Chỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
#1020
tiếng
danh từ
Âm thanh phát ra, nhất là tiếng nói của người hoặc tiếng động của vật.
#1019
quách
(hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
#1018
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
#1017
huých
động từ
Dùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.
#1016
thiếp
danh từ
Tấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).
#1015
xoàng
bình thường, tạm được hoặc không được giỏi
#1014
trũng
tính từ
Thấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
#1013
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1012
nhồng
danh từ
Loài chim thuộc họ sáo, lông sẫm, mỏ vàng/cam, hay bắt chước tiếng người.
#1011
lưỡng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là “hai, đôi”, dùng trong các từ như lưỡng lự, lưỡng tính, lưỡng cực.
#1010
thiệt
trạng từ
“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.
#1009
chinh
tính từ
“Chính” nghĩa là đúng, xác thực hoặc là điều quan trọng/chủ yếu.
#1008
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn…
#1007
nháng
Như nhoáng
#1006
niễng
danh từ
Phần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
#1005
thũng
Bệnh phù.
#1004
quẳng
động từ
Ném hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
#1003
nghén
Mới có thai.
#1002
khánh
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
← Mới hơn
ui.page 30 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle