Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,952 từ hàng ngày và đang tăng

#1082
chiểu
chiểu
danh từ“Chiểu” thường dùng trong “buổi chiểu”: thời điểm chiều muộn, gần tối.
#1081
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#1080
ngãng
ngãng
#1079
phách
phách
danh từPhách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
#1078
thống
thống
động từThống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
#1077
chiết
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
#1076
thông
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
#1075
huống
huống
Dùng trong cấu trúc “huống chi/huống hồ” để nhấn mạnh: đã vậy thì càng (lại càng) hơn.
#1074
chăng
chăng
Từ nghi vấn dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để bày tỏ sự ngờ vực (thường đi với “có… chăng”, “hay… chă…
#1073
ngoéo
ngoéo
Móc, quèo.
#1072
giảng
giảng
động từGiảng: trình bày, giải thích bài học hoặc kiến thức cho người khác (thường là dạy).
#1071
chếnh
chếnh
tính từTrạng thái lâng lâng, choáng váng, hơi say (thường do rượu) hoặc mệt.
#1070
phừng
phừng
Từ tượng thanh/tượng hình chỉ sự bùng lên mạnh và nhanh (lửa, hơi nóng, cảm xúc).
#1069
miếng
miếng
danh từPhần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
#1068
khuỷu
khuỷu
danh từPhần khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay; chỗ gập của tay (khuỷu tay).
#1067
mương
mương
danh từRãnh hoặc kênh nhỏ đào để dẫn nước, thoát nước (thường ở ruộng, ven đường).
#1066
phiện
phiện
“Phiện” hầu như không dùng độc lập; thường gặp trong “phiện” (thuốc phiện) nghĩa là nhựa cây anh túc…
#1065
truân
truân
Adjective: Difficult or challenging.
#1064
quang
quang
danh từ“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.
#1063
chạnh
chạnh
tính từCảm giác thoáng buồn, tủi hoặc chạnh lòng khi nghĩ đến điều gì đó.
#1062
lường
lường
đong bằng cái lường.
#1061
chiếc
chiếc
Mt.
#1060
nhiêu
nhiêu
Từ dùng trong “bao nhiêu” để hỏi hoặc chỉ số lượng, mức độ.
#1059
nhênh
nhênh
#1058
thuật
thuật
Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
#1057
chạng
chạng
danh từKhoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).
#1056
tường
tường
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
#1055
thưỡi
thưỡi
#1054
thuốn
thuốn
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
#1053
hoảng
hoảng
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.