Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#1021
thuần
thuần
tính từChỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
#1020
tiếng
tiếng
danh từÂm thanh phát ra, nhất là tiếng nói của người hoặc tiếng động của vật.
#1019
quách
quách
(hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
#1018
khoản
khoản
Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.
#1017
huých
huých
động từDùng tay hoặc vật chạm mạnh, đẩy nhẹ một cái để thúc hoặc nhắc ai chú ý.
#1016
thiếp
thiếp
danh từTấm thiệp dùng để ghi lời chúc, lời mời hoặc thông tin ngắn (như thiệp mời, thiệp chúc mừng).
#1015
xoàng
xoàng
bình thường, tạm được hoặc không được giỏi
#1014
trũng
trũng
tính từThấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
#1013
nghễu
nghễu
Nói khổ người rất cao và gầy.
#1012
nhồng
nhồng
danh từLoài chim thuộc họ sáo, lông sẫm, mỏ vàng/cam, hay bắt chước tiếng người.
#1011
lưỡng
lưỡng
Yếu tố Hán Việt nghĩa là “hai, đôi”, dùng trong các từ như lưỡng lự, lưỡng tính, lưỡng cực.
#1010
thiệt
thiệt
trạng từ“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.
#1009
chinh
chinh
tính từ“Chính” nghĩa là đúng, xác thực hoặc là điều quan trọng/chủ yếu.
#1008
người
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn…
#1007
nháng
nháng
Như nhoáng
#1006
niễng
niễng
danh từPhần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
#1005
thũng
thũng
Bệnh phù.
#1004
quẳng
quẳng
động từNém hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
#1003
nghén
nghén
Mới có thai.
#1002
khánh
khánh
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
#1001
hưởng
hưởng
động từĐược nhận và dùng một điều gì đó (thường là quyền lợi, lợi ích).
#1000
nhuộm
nhuộm
động từLàm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.
#999
xuyến
xuyến
Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
#998
ngỏng
ngỏng
Vươn cao lên.
#997
khoát
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#996
toanh
toanh
#995
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#994
trúng
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#993
loanh
loanh
#992
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.