Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Archive
Tất cả từ
1,777
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#847
phòng
danh từ
Phòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
#846
buồng
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
#845
thành
Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.
#844
ngõng
Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
#843
khoét
động từ
Dùng vật nhọn hoặc dụng cụ để đục, khoan, moi tạo lỗ hay chỗ lõm trên vật.
#842
goòng
Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.
#841
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
#840
trếch
#839
phệnh
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
#838
tướng
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
#837
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#836
khoắt
trạng từ
Chỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#835
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#834
xuổng
#833
basoi
#832
thưng
Phần mười của đấu.
#831
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#830
ngúng
#829
khựng
động từ
Bị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).
#828
hoàng
tính từ
Màu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
#827
ngoằn
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật dài).
#826
huyễn
Không thực.
#825
quệnh
#824
ngạch
danh từ
Bậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#823
thược
#822
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#821
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#820
nghện
#819
phàng
tính từ
Tính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#818
nhuốm
Mới bắt màu.
← Newer
ui.page 32 / 60
Older →
ui.play_todays_wordle