Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,901
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#731
giồng
danh từ
Dải đất cao, dài như gò/đê tự nhiên, thường là cồn cát hoặc đất cao ven sông, ven biển.
#730
cưỡng
động từ
Ép buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
#729
tuyền
spring (source of water)
#728
thiểu
tính từ
Thiểu: ít, không đủ so với mức cần hoặc so với bình thường (thường dùng trong từ ghép như “thiểu số”…
#727
chỏng
to point upward
#726
thườn
#725
nhụng
#724
choãi
động từ
Tư thế dang rộng, chống ra (tay/chân) để giữ thăng bằng hoặc chống đỡ.
#723
choái
tính từ
Từ dùng để chỉ cảm giác chói, gắt (như ánh sáng) làm khó chịu, lóa mắt.
#722
chừng
Mức độ.
#721
khênh
Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác.
#720
khảnh
tính từ
Tỏ vẻ kiêu kỳ, làm cao, lạnh lùng và khó gần.
#719
quặng
danh từ
Khoáng vật hoặc đá chứa kim loại hay khoáng chất có thể khai thác để lấy chúng.
#718
thặng
danh từ
Phần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
#717
chiện
#716
thung
"Thung lũng" nói tắt.
#715
khoải
Adjective: 'Khoải' means feeling relaxed or comfortable.
#714
trăng
danh từ
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
#713
xương
danh từ
Phần cứng trong cơ thể người hoặc động vật, tạo khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan.
#712
nhỏng
to point upward
#711
khòng
#710
phéng
#709
thướt
tính từ
Trơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.
#708
muông
Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
#707
boóng
(khẩu ngữ) Ké, nhờ vào phần người khác.
#706
huyền
Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
#705
xuống
chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
#704
ngáng
Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
#703
vưởng
Sống nay đây mai đó.
#702
hoẵng
Loài hươu nhỏ.
← Mới hơn
ui.page 40 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle