Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#608
phếch
phếch
Quét.
#607
sượng
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm…
#606
liếng
liếng
tính từTính lanh lợi, khéo miệng và biết ứng xử (thường nói: liếng lưỡi, liếng khỉ).
#605
thoái
thoái
Lui, rút lui.
#604
chang
chang
#603
ghiếc
ghiếc
#602
tuyên
tuyên
động từ“Tuyên” thường dùng trong “tuyên bố/tuyên truyền”, nghĩa là nói hoặc công bố công khai điều gì đó.
#601
trông
trông
Nhận thấy bằng mắt.
#600
viếng
viếng
động từĐến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
#599
đương
đương
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
#598
trổng
trổng
#597
phiêu
phiêu
tính từTrạng thái lâng lâng, hưng phấn hoặc “high” (thường do rượu, chất kích thích hay cảm xúc mạnh).
#596
huyên
huyên
Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
#595
trước
trước
ở bên trước
#594
biêng
biêng
#593
toang
toang
Rộng ra.
#592
quạnh
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
#591
khiêu
khiêu
động từ“Khiêu” thường dùng trong “khiêu khích”: cố ý trêu chọc, kích động người khác gây phản ứng.
#590
quệch
quệch
tính từThô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị trong lời nói hoặc cách cư xử.
#589
duyên
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ,…
#588
nghều
nghều
#587
thênh
thênh
tính từvast; spacious
#586
xoành
xoành
#585
thẳng
thẳng
Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
#584
nhiễn
nhiễn
Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”)
#583
huyện
huyện
Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
#582
thiếu
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
#581
thanh
thanh
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
#580
ascii
ascii
danh từascians
#579
ngoải
ngoải
Ngoài ấy.