Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,903 từ hàng ngày và đang tăng

#523
nhúng
nhúng
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
#522
khoác
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#521
chửng
chửng
#520
tuếch
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#519
phang
phang
động từĐánh mạnh, vụt hoặc nện một cái (thường bằng tay hay vật).
#518
ngạnh
ngạnh
Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
#517
xoong
xoong
Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.
#516
nhược
nhược
Mệt nhọc.
#515
phẳng
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
#514
chánh
chánh
tính từĐúng, không sai; hợp lẽ phải (thường dùng trong “chánh/chính”).
#513
cuồng
cuồng
Như điên dại.
#512
chông
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
#511
nhích
nhích
động từDi chuyển hoặc nhúc nhích một chút, thường là rất nhẹ hoặc rất ít.
#510
ngửng
ngửng
Ngửa mặt lên phía trên.
#509
hương
hương
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
#508
nhâng
nhâng
#507
thách
thách
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
#506
quầng
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#505
trửng
trửng
#504
coong
coong
#503
chững
chững
động từTừ chỉ trạng thái dừng lại hoặc chậm lại, không tiến triển nhanh nữa (thường dùng trong “chững lại”)…
#502
trồng
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
#501
khĩnh
khĩnh
#500
trịch
trịch
tính từKiêu căng, ra vẻ bề trên; thường dùng trong cụm “trịch thượng”.
#499
thiển
thiển
tính từNông, không sâu; thường chỉ sự hiểu biết hay suy nghĩ hời hợt, thiếu sâu sắc.
#498
tuyển
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
#497
toáng
toáng
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
#496
khạng
khạng
#495
thịch
thịch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động mạnh, đột ngột (như tim đập hoặc vật rơi).
#494
phiến
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.