Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#541
xiểng
#540
buông
Từ trên bỏ xuống.
#539
chược
#538
chòng
to tease; to bother (especially playfully)
#537
trung
(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng khô…
#536
chước
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
#535
trong
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
#534
ngoẻn
#533
sướng
Ruộng gieo mạ.
#532
ruỗng
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
#531
khệnh
#530
muống
Phễu.
#529
thoát
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
#528
khàng
#527
giảnh
Vểnh tai lên.
#526
phọng
#525
khủng
Sợ hãi.
#524
soong
Cách viết khác của xoong.
#523
nhúng
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
#522
khoác
Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.
#521
chửng
#520
tuếch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động khô, nhẹ như vật rơi hoặc va chạm nhỏ.
#519
phang
động từ
Đánh mạnh, vụt hoặc nện một cái (thường bằng tay hay vật).
#518
ngạnh
Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
#517
xoong
Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.
#516
nhược
Mệt nhọc.
#515
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
#514
chánh
tính từ
Đúng, không sai; hợp lẽ phải (thường dùng trong “chánh/chính”).
#513
cuồng
Như điên dại.
#512
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
← Mới hơn
Trang 48 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay