Wordle Tiếng Việt · Archive

Tất cả từ

1,778 từ hàng ngày và đang tăng

#368
xướng
xướng
động từCất tiếng nói hoặc hát lên để mở đầu, dẫn dắt (thường trong nghi lễ, hát xướng).
#367
nhoàm
nhoàm
tính từBẩn nhơ, nhếch nhác; thường nói về quần áo hay bề ngoài trông không sạch sẽ.
#366
nguồi
nguồi
động từNguội: trở nên bớt nóng, giảm nhiệt độ (thường nói về thức ăn, nước, đồ vật).
#365
miệng
miệng
danh từPhần mở ở đầu dùng để ăn, uống và nói; miệng người hoặc động vật.
#364
nhoẻn
nhoẻn
Hé miệng cười.
#363
nguýt
nguýt
động từLiếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
#362
chành
chành
to open widely
#361
chưng
chưng
động từHấp hoặc nấu cách thủy để làm chín thức ăn (như chưng yến, chưng bánh).
#360
nường
nường
Như nàng
#359
thoải
thoải
Thoải (trong “thoải mái”): trạng thái dễ chịu, không gò bó hay căng thẳng.
#358
cháng
cháng
#357
ngẳng
ngẳng
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
#356
phiếu
phiếu
danh từGiấy hoặc thẻ dùng để ghi/nhận thông tin hay quyền lợi, như phiếu bầu, phiếu mua hàng, phiếu thu.
#355
giọng
giọng
danh từÂm thanh phát ra khi nói hoặc hát; giọng nói, giọng hát của một người.
#354
guồng
guồng
danh từNhịp sống hay công việc bận rộn, lặp đi lặp lại cuốn người ta vào.
#353
nghỉm
nghỉm
(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
#352
doãng
doãng
#351
trình
trình
danh từTrình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
#350
nhách
nhách
tính từNhách: nhỏ, gầy gò, yếu ớt (thường nói về người hoặc con vật).
#349
ngoãn
ngoãn
#348
quạch
quạch
Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
#347
liểng
liểng
danh từCây cảnh trồng trong chậu để trang trí (thường gọi là cây kiểng/liểng).
#346
tránh
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
#345
trụng
trụng
Nhúng vào nước sôi.
#344
chiểu
chiểu
danh từ“Chiểu” thường dùng trong “buổi chiểu”: thời điểm chiều muộn, gần tối.
#343
phềnh
phềnh
Căng to ra.
#342
ngãng
ngãng
#341
phách
phách
danh từPhách là nhịp gõ (thường bằng thanh tre/gỗ) dùng để giữ nhịp trong âm nhạc, nhất là ca trù.
#340
thống
thống
động từThống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
#339
chiết
chiết
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.