Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,951
từ hàng ngày và đang tăng
Câu đố hàng ngày
Globle
Mathle
Queens
#511
nhích
động từ
Di chuyển hoặc nhúc nhích một chút, thường là rất nhẹ hoặc rất ít.
#510
ngửng
Ngửa mặt lên phía trên.
#509
hương
Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.
#508
nhâng
#507
thách
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
#506
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong …
#505
trửng
#504
coong
#503
chững
động từ
Từ chỉ trạng thái dừng lại hoặc chậm lại, không tiến triển nhanh nữa (thường dùng trong “chững lại”)…
#502
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
#501
khĩnh
#500
trịch
tính từ
Kiêu căng, ra vẻ bề trên; thường dùng trong cụm “trịch thượng”.
#499
thiển
tính từ
Nông, không sâu; thường chỉ sự hiểu biết hay suy nghĩ hời hợt, thiếu sâu sắc.
#498
tuyển
Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
#497
toáng
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
#496
khạng
#495
thịch
Từ tượng thanh chỉ tiếng động mạnh, đột ngột (như tim đập hoặc vật rơi).
#494
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
#493
phướn
danh từ
Lá cờ dài, hẹp (thường hình chữ nhật) treo dọc để trang trí hoặc làm hiệu.
#492
choẹt
Âm thanh ngắn, sắc khi vật nhọn rạch hoặc cắt mạnh qua vật gì.
#491
không
(Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời đi…
#490
nhóng
Đưa cao lên.
#489
quãng
Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.
#488
tiêng
#487
đoãng
#486
chuội
Trụng hoặc luộc sơ qua.
#485
đoảng
Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
#484
ngoắc
Móc vào.
#483
tràng
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
#482
nhỉnh
. Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
← Mới hơn
Trang 49 / 66
Cũ hơn →
Chơi câu đố hôm nay