Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,903
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Globle
Mathle
Queens
#463
khoèo
Cong cong.
#462
ruộng
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
#461
nhuốc
Xấu xa.
#460
phích
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâ…
#459
khươn
#458
trang
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
#457
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
#456
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
#455
nhanh
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
#454
phình
To ra, phồng lên.
#453
trườn
Nhoai về phía trước.
#452
suyển
#451
tuông
danh từ
Sự ghen tuông, hay ghen vì sợ mất người mình yêu.
#450
khứng
(từ nhạy cảm) Cương cứng.
#449
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
#448
quành
Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
#447
hoang
tính từ
Trạng thái bối rối, lo lắng và không biết phải làm gì.
#446
dương
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm t…
#445
choài
danh từ
“Choài” là cách nói địa phương của “xoài”, tức quả xoài (trái xoài).
#444
trắng
Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì…
#443
nhiên
tính từ
Tự nhiên, không gượng ép; xảy ra một cách bình thường.
#442
lương
Cái ăn dự trữ.
#441
choán
Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
#440
thiểm
"Thiểm độc" nói tắt.
#439
huynh
Anh hoặc người vai anh.
#438
thững
tính từ
Trạng thái sững sờ, đờ đẫn hoặc ngơ ngác trong chốc lát.
#437
phỏng
(Đph) Như Bỏng.
#436
nghẹn
Bị tắc ở cuống họng.
#435
khỉnh
tính từ
Tỏ vẻ kiêu căng, coi thường người khác; làm bộ lạnh lùng, không thân thiện.
#434
thưỡn
Nói bụng to và nhô ra.
← Mới hơn
ui.page 49 / 64
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle