Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ

Tất cả từ

1,951 từ hàng ngày và đang tăng

#271
chinh
chinh
tính từ“Chính” nghĩa là đúng, xác thực hoặc là điều quan trọng/chủ yếu.
#270
người
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn…
#269
nháng
nháng
Như nhoáng
#268
niễng
niễng
danh từPhần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
#267
thũng
thũng
Bệnh phù.
#266
quẳng
quẳng
động từNém hoặc vứt mạnh một vật đi xa.
#265
nghén
nghén
Mới có thai.
#264
khánh
khánh
“Khánh” thường dùng như tên riêng (tên người), mang nghĩa tốt đẹp như vui mừng, hân hoan.
#263
hưởng
hưởng
động từĐược nhận và dùng một điều gì đó (thường là quyền lợi, lợi ích).
#262
nhuộm
nhuộm
động từLàm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.
#261
xuyến
xuyến
Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
#260
ngỏng
ngỏng
Vươn cao lên.
#259
khoát
khoát
Bề ngang, bề rộng.
#258
toanh
toanh
#257
gióng
gióng
Đánh trống để thúc giục.
#256
trúng
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
#255
loanh
loanh
#254
triền
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
#253
thính
thính
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
#252
quyến
quyến
rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.
#251
nhảnh
nhảnh
(Đph) .
#250
giếng
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
#249
ngóng
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
#248
khiến
khiến
động từLàm cho ai đó hoặc điều gì đó xảy ra theo ý mình; gây ra một trạng thái hay kết quả.
#247
nghiu
nghiu
#246
triết
triết
Yếu tố nghĩa liên quan đến triết học, sự suy nghĩ sâu sắc và có hệ thống.
#245
khiền
khiền
X. Đánh, ngh.
#244
huỳnh
huỳnh
Đom đóm.
#243
thoai
thoai
#242
quyền
quyền
danh từQuyền là quyền lực hoặc quyền được làm, được hưởng hay quyết định một việc theo luật lệ hay vị thế.