Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
Wordle Tiếng Việt · Lưu trữ
Tất cả từ
1,779
từ hàng ngày và đang tăng
Daily Puzzle
Dordle
Quordle
Octordle
Sedecordle
Duotrigordle
Speed Streak
Globle
Mathle
Queens
#99
toàng
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ hoặc tiếng vỡ bất ngờ, vang to (như “nổ toàng”).
#98
khoắt
trạng từ
Chỉ sự gấp khúc, ngoặt đột ngột (thường nói: rẽ khoắt, ngoặt khoắt).
#97
chạch
Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
#96
xuổng
#95
basoi
#94
thưng
Phần mười của đấu.
#93
thếch
Nói ngả màu trắng và xấu đi.
#92
ngúng
#91
khựng
động từ
Bị chững lại đột ngột trong chốc lát (vì bất ngờ, ngập ngừng hay vấp).
#90
hoàng
tính từ
Màu vàng sẫm, hơi nâu (như lá úa, da ngăm).
#89
ngoằn
tính từ
Cong queo, uốn khúc, không thẳng (thường nói về đường, vật dài).
#88
huyễn
Không thực.
#87
quệnh
#86
ngạch
danh từ
Bậc hoặc hạng trong hệ thống phân loại, nhất là ngạch công chức (ngạch lương, ngạch bậc).
#85
thược
#84
tranh
(Thường nói cỏ tranh) . x.
#83
chong
Thắp đèn lâu trong đêm.
#82
nghện
#81
phàng
tính từ
Tính từ chỉ thái độ lạnh lùng, dửng dưng và có phần tàn nhẫn, thường trong cách đối xử hay lời nói.
#80
nhuốm
Mới bắt màu.
#79
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
#78
nhiễu
Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
#77
thòng
Dòng một cái dây, thả bằng dây.
#76
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
#75
quanh
(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
#74
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
#73
toong
#72
nghển
Vươn cao cổ lên.
#71
chiên
con cừu, đặc biệt là cừu non.
#70
chệch
động từ
Lệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
← Mới hơn
ui.page 57 / 60
Cũ hơn →
ui.play_todays_wordle